Level 15 Level 17
Level 16

苹果一斤多少钱 - Táo 1 cân bao tiền (Nghe)


40 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Mãi) Mua
(Thủy quả) Hoa quả
(Bình quả) Táo
(Cân) Cân Trung Quốc bằng 5 lạng Việt Nam (0.5 kg)
(Công cân) Kilogam
(Quý) Đắt
(Liễu) Trợ từ (đã học khi ghép với tính từ); Bài này ta chỉ học thêm cách dùng trợ từ này khi kết hợp với 太
(Ba) Trợ từ cuối câu yêu cầu hoặc gợi ý
(Đa) Nhiều
(Thiểu) Ít
(Đa thiểu) Bao nhiêu
(Khối / Nguyên) Đồng (đơn vị tiền Trung Quốc; Dùng 1 trong 2 từ, từ nào cũng được)
(Giác / Mao) Hào (10 hào bằng 1 đồng; Dùng 1 trong 2 từ, từ nào cũng được)
(Phân) Xu (10 xu bằng 1 hào)
(Hoàn) Vẫn còn; Còn
(Biệt đích) Khác; Cái khác
(Quất tử) Quả quýt; Trái quýt
(Chẩm ma) Thế nào; Làm sao
(Mại) Bán
(Lưỡng) 2
(Nhất cộng) Tổng cộng
(Cấp) Đưa; Cho
(Trảo) Trả lại tiền thừa; Tìm; Kiếm
(Hương tiêu) Quả chuối
(Bồ đào) Quả nho
(Tây qua) Dưa hấu
(Lê) Quả lê
(Đào) Quả đào
(Thảo môi) Quả dâu tây
Bạn muốn mấy cân táo? (几 thường dùng để hỏi số lượng ít hơn 10; Và 几 thường đi kèm lượng từ)
Táo 1 cân bao tiền? (多少 có thể hỏi số lượng không hạn chế và không nhất thiết phải có lượng từ)
2 đồng. (Khi đếm số 2 mà dùng lượng từ thì hầu hết dùng 两 không dùng 二)
Đắt thế! (太 + tính từ + 了 để tạo mẫu câu cảm thán: "... quá!")
1 đồng 2 (hào) nhé! (Đếm 2 không có lượng từ dùng 二 không dùng 两; Thêm 吧 vào cuối câu để gợi ý, đề nghị)
(Bạn) còn muốn gì khác không? (Phó từ 还 đứng trước động từ; Dùng để nói "vẫn còn ..." hoặc "đồng thời ...")
Cam bán thế nào? (Một cách hỏi giá khác)
Tổng cộng bao tiền?
Tổng cộng 16 đồng.
Đưa tiền cho tui đi.
Được rồi / OK.