Level 17 Level 19
Level 18

我换人民币 - Tôi đổi tiền nhân dân tệ (Nghe)


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Hạ ngọ) Buổi chiều
(Thượng ngọ) Buổi sáng
(Đồ thư quán) Thư viện
(Hoán) Đổi; Thay
(Tiểu thư) Cô gái (danh từ); Chị (Danh xưng); Cô (Danh xưng)
(Doanh nghiệp viên) Nhân viên giao dịch; Nhân viên cửa hàng
(Nhân dân) Nhân dân
(Nhân dân tệ) Đồng Nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)
(Bách) Trăm
(Thiên) Nghìn
(Vạn) Vạn; Mười nghìn
(Mỹ nguyên) Đô la Mỹ
(Cảng tệ) Đô la Hồng Kông
(Nhật nguyên) Đồng Yên của Nhật
(Âu nguyên) Đồng Euro
(Việt Nam thuẫn) Việt Nam đồng
(Đẳng) Đợi; Chờ
(Nhất hội nhi) Một lúc; Một lát
(Tiên sinh) Tiên sinh (Danh từ; Danh xưng); Ông (Danh xưng); Anh (Danh xưng)
(Số) Đếm
(Thuyết) Nói
Chiều hôm nay, tôi đi ngân hàng đổi tiền. (Khi nói thời gian, đơn vị dài nói trước, đơn vị ngắn nói sau; Ví dụ: Ngày 20 tháng 9 thì trong tiếng Trung sẽ nói tháng 9 trước vì tháng dài hơn ngày)
Chị này, (cho) tôi đổi tiền. (Có thể dùng danh xưng để gọi người khác trực tiếp, không cần tên)
Ngài (muốn) đổi sang tiền gì? (换 là "đổi sang", "đổi thành" chứ không phải "đổi từ ..."
Tôi đổi sang Nhân dân tệ.
Tôi muốn đổi 330 vạn và 5 nghìn 4 trăm (3.305.400) Việt Nam Đồng sang Nhân dân tệ. (Đổi từ vật 1 sang 2 dùng cấu trúc "换 vật 1 的 vật 2"; khác với ta, người Trung ưu tiên đếm vạn trước, các đơn vị từ nghìn trở xuống đếm như tiếng Việt)
Xin đợi một chút...
Phiền (bạn) đếm (tiền) một chút. (2 động từ giống nhau đứng cạnh nhau ý nói "làm gì một chút")
Chị Mary hỏi tôi rằng (tôi) có đi thư viện không. (Trần thuật câu hỏi nguyên văn, ta dùng động từ 问 rồi trích nguyên văn phần câu hỏi ra sau)
Tôi nói rằng (tôi) không đi (Trần thuật nguyên văn câu khẳng định hoặc phủ định dùng 说 thay vì 问)