Level 21 Level 23
Level 22

我们都是留学生 - Bọn tôi đều là du học sinh (Nghe)


32 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Bí thư) Thư kí
(Tiên) Trước; Trước hết; Trước tiên
(Giới thiệu) Giới thiệu
(Nhất hạ nhi) Một chút; Một tí
(Vị) Vị (chỉ người lịch sự - Vị này là ...)
(Giáo thụ) Giáo sư
(Hiệu trưởng) Hiệu trưởng
(Hoan nghênh) Hoan nghênh
(Lưu học) Du học
(Lưu học sinh) Du học sinh
(Dã) Cũng
(Ngã môn) Chúng tôi
(Nhĩ môn) Các bạn
(Tha môn) Họ (toàn con trai hoặc có cả nam lẫn nữ)
(Tha môn) Họ (toàn con gái)
(Đô) Đều
(Lạng) 2; Số hai; Tương đương 两个
(Học sinh) Học sinh
(Một thậm ma) Không có gì
(Mã) Họ Mã (Người Trung Quốc)
(Điền Phương) Điền Phương (Tên riêng Trung Quốc)
(La Lan) Roland
(Ái Đức Hoa) Edward
(Đại phu) Bác sĩ; Thầy thuốc
(Hộ sĩ) Hộ lý; Y tá
(Kinh lí) Giám đốc
(Luật sư) Luật sư
(Kí giả) Nhà báo
Trước hết tôi xin giới thiệu một chút, vị này là giáo sư Vương. (Làm gì một chút đặt 一下儿 ra SAU động từ; 一下儿 thiên về thời gian "một chút thời gian")
Anh ta cũng là giáo sư à? ("cũng" - 也 đặt trước động từ; Thường vế trước có đề cập tới động từ tương tự về nghĩa)
Họ đều là giáo sư. (Đặt 都 trước động từ và chủ ngữ dạng số nhiều để nói 1 nhóm người đều thực hiện hành động nào đó)
2 người họ đều là học sinh Trung Quốc. (俩 dùng thay cho 两个; Thường dùng cho người nhưng cũng có thể dùng cho vật)