Level 22 Level 24
Level 23

你在哪儿学习 - Bạn học ở đâu (Học Hán)


37 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
语言
(Ngữ ngôn) Ngôn ngữ
大学
(Đại học) Đại học
怎么样
(Chẩm ma dạng) Như thế nào
觉得
(Giác đắc) Cảm thấy; Cho rằng
语法
(Ngữ pháp) Ngữ pháp
(Thính) Nghe
(Hòa) Và
(Thuyết) Nói
比较
(Tỉ giáo) Tương đối; So sánh
容易
(Dung dị) Dễ; Đơn giản
(Độc) Đọc
(Tả) Viết
但是
(Đán thị) Nhưng; Nhưng mà
(Cấp) Đưa; Cho
(Tân) Mới
同学
(Đồng học) Bạn học; Bạn cùng lớp
同屋
(Đồng ốc) Bạn cùng phòng
(Ban) Lớp
北京语言大学
Trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh
(Lâm) Lâm (họ Trung Quốc)
文学
(Văn học) Văn học
历史
(Lịch sử) Lịch sử; Sử học
法律
(Pháp luật) Pháp luật; Pháp luật học
经济
(Kinh tế) Kinh tế; Kinh tế học
信息技术
(Tín tức kĩ thuật) Công nghệ thông tin; IT
音乐
(Âm nhạc) Âm nhạc
医科
(Y khoa) Y khoa; Ngành y; Y học
心理学
(Tâm lí học) Tâm lí học
认识
(Nhận thức) Nhận thức; Biết
(Cựu) Cũ
(Lão) Già
(Đả) Đánh; Đập; Gọi (điện thoại)
很好的同学
Bạn học rất tốt; Bạn tốt (Tính từ có 2 âm trở lên đứng trước danh từ thường cần thêm 的)
好书
Sách hay (Tính từ 1 âm thì có thể lược bỏ 的; Không lược bỏ cũng không sai)
我在FPT大学学习信息技术。
Tôi học công nghệ thông tin ở Đại học FPT. (Sau 在 là địa điểm xảy ra hành động ở vị ngữ; cụm 在+địa điểm thường đứng liền sau chủ ngữ)
她给妈妈打电话。
Cô ấy gọi điện cho mẹ. (Sau 给 là đối tượng hoặc người tiếp nhận hành động ở vị ngữ; Cụm 给+đối tượng nhận thường đừng liền sau chủ ngữ)
听和说都比较容易,但是读和写都很难。
Nghe và nói đều tương đối dễ nhưng đọc và viết (thì) đều rất khó.