Level 23 Level 25
Level 24

你在哪儿学习 - Bạn học ở đâu (Nghe)


37 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Ngữ ngôn) Ngôn ngữ
(Đại học) Đại học
(Chẩm ma dạng) Như thế nào
(Giác đắc) Cảm thấy; Cho rằng
(Ngữ pháp) Ngữ pháp
(Thính) Nghe
(Hòa) Và
(Thuyết) Nói
(Tỉ giáo) Tương đối; So sánh
(Dung dị) Dễ; Đơn giản
(Độc) Đọc
(Tả) Viết
(Đán thị) Nhưng; Nhưng mà
(Cấp) Đưa; Cho
(Tân) Mới
(Đồng học) Bạn học; Bạn cùng lớp
(Đồng ốc) Bạn cùng phòng
(Ban) Lớp
Trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh
(Lâm) Lâm (họ Trung Quốc)
(Văn học) Văn học
(Lịch sử) Lịch sử; Sử học
(Pháp luật) Pháp luật; Pháp luật học
(Kinh tế) Kinh tế; Kinh tế học
(Tín tức kĩ thuật) Công nghệ thông tin; IT
(Âm nhạc) Âm nhạc
(Y khoa) Y khoa; Ngành y; Y học
(Tâm lí học) Tâm lí học
(Nhận thức) Nhận thức; Biết
(Cựu) Cũ
(Lão) Già
(Đả) Đánh; Đập; Gọi (điện thoại)
Bạn học rất tốt; Bạn tốt (Tính từ có 2 âm trở lên đứng trước danh từ thường cần thêm 的)
Sách hay (Tính từ 1 âm thì có thể lược bỏ 的; Không lược bỏ cũng không sai)
Tôi học công nghệ thông tin ở Đại học FPT. (Sau 在 là địa điểm xảy ra hành động ở vị ngữ; cụm 在+địa điểm thường đứng liền sau chủ ngữ)
Cô ấy gọi điện cho mẹ. (Sau 给 là đối tượng hoặc người tiếp nhận hành động ở vị ngữ; Cụm 给+đối tượng nhận thường đừng liền sau chủ ngữ)
Nghe và nói đều tương đối dễ nhưng đọc và viết (thì) đều rất khó.