Level 25 Level 27
Level 26

这是不是中药 - Đây là thuốc bắc à? (Nghe)


59 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Một) Không
(Hữu) Có
(Một hữu) Không có (Phủ định của yǒu là méi yǒu không phải bù yǒu)
(Tương tử) Va li; Cái hòm
(Giá nhi) Đây; Ở đây
(Lí) Ở trong
(Cơ trường) Sân bay
(Hải quan) Hải quan
(Trọng) Nặng
(Hắc) Đen
(Hồng) Đỏ
(Khinh) Nhẹ
(Cựu) Cũ
(Dược) Thuốc
(Trung dược) Thuốc Bắc; Thuốc của người Trung Quốc; Thuốc đông y
(Tây dược) Thuốc tây
(Trà diệp) Lá trà
(Nhật dụng phẩm) Đồ dùng hàng ngày
(Kiện) Cái; Chiếc (Đếm quần áo; Đếm sự việc)
(Y phục) Quần áo
(Bả) Cái; Chiếc (Đếm vật dụng có tay cầm hoặc có cán)
(Vũ) Mưa
(Tán) Cái ô (Nói chung; Che nắng cũng được, che mưa cũng được;)
(Vũ tán) Ô che mưa (Không dùng cho ô che nắng hay lọng)
(Bình) Chai; Lọ; Bình (Lượng từ đếm chai; lọ)
(Hương) Mùi; Mùi thơm
(Thủy) Nước
(Hương thủy) Nước hoa
(Bản) Quyển; Cuốn (Lượng từ đếm sách; vật có nhiều trang)
(Từ điển) Từ điển
(Trương) Miếng; Tờ (Lượng từ đếm vật mỏng)
(Quang bồn) CD, VCD, DVD
(Chi) Cái; Chiếc; Bài; Cánh (đếm bút; đội - như cánh quân; Bài hát)
(Bút) Bút lông; Bút nói chung
(Bao) Túi; Cái bao
(Viên châu bút) Bút bi
(Diên bút) Bút chì
(Báo chỉ) Giấy báo; Tờ báo
(Địa đồ) Bản đồ
(Ỷ tử) Ghế
(Băng kì lâm) Kem; Cà rem
(Xí sở / Tẩy thủ gian) Nhà vệ sinh
(Điện não) Máy vi tính
(Chủ cơ) Bộ xử lí
(Hiển thị khí) Màn hình
(Kiện bàn) Bàn phím
(Khai quan) Công tắc
(Thử tiêu) Chuột máy tính
(Sáp đầu) Phích cắm
(Sáp tọa) Ổ cắm
(Đả ấn cơ) Máy in
(Đông tây) Đồ vật
(A) Thán từ cuối câu thể hiện sự đồng ý đồng ý; "ấy"; "đấy"
Cái va li này rất nặng. (Câu miêu tả có cấu trúc là Chủ ngữ + Phó từ + Tính từ)
Tiếng Anh không khó lắm. (Đây là dạng miêu tả bình thường, không quá khó, cũng không quá dễ)
Quyển từ điển kia không nhẹ. (Phủ định dùng 不 trước tính từ)
Chữ Hán tự này khó (còn chữ Hán tự kia không khó). (Nếu không có phó từ, câu này sẽ không hiểu theo nghĩa miêu tả mà hiểu theo nghĩa so sánh: "cái này thì thế này còn cái kia thì không như thế")
Bút bi kia là của tôi. (Danh từ hóa bằng cách thêm 的 sau các từ loại như danh từ; đại từ; tính từ; động từ)
Ô đi mưa của tôi là cái cũ. (Dùng danh từ hóa như danh từ)