Level 28 Level 30
Level 29

你们公司有多少职员 - Cty bạn bao nhiêu nhân viên (Học Hán)


31 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Toàn) Toàn bộ; Tất cả; Hoàn toàn
职员
(Chức viên) Nhân viên; Viên chức
照片
(Chiếu phiến) Bức ảnh
(Khán) Nhìn; Xem
(Chỉ) Chỉ (Only; Just)
(Tác) Làm; Thực thi
大夫
(Đại phu) Bác sĩ; Thầy thuốc
医院
(Y viện) Bệnh viện
公司
(Công ty) Công ty
商店
(Thương điếm) Cửa hàng
律师
(Luật sư) Luật sư
外贸
(Ngoại mậu) Ngoại thương; Thương mại quốc tế
(Tiểu) Nhỏ, bé
大概
(Đại khái) Đại khái; Về (việc gì đó); Khoảng (ước lượng)
(Đa) Nhiều
外国
(Ngoại quốc) Nước ngoài
(Vị) Vị (chỉ người lịch sự - Vị này là ...)
画报
(Họa báo) Báo ảnh
世界
(Thế giới) Thế giới
数码相机
(Số mã tương cơ) Máy ảnh kĩ thuật số
山本
(Sơn bổn) Yamamoto (Tên người Nhật)
(Khẩu) Lượng từ đếm người; Miệng ăn
家务
(Gia vụ) Việc nhà
高兴
(Cao hứng) Hạnh phúc (tính từ); Sẵn lòng (động từ)
(Gia) Nhà (danh từ); Tòa nhà (lượng từ cho "công ti")
渔夫
(Ngư phu) Ngư dân
导演
(Đạo diễn) Đạo diễn
研究生
(Nghiên cứu sinh) Nghiên cứu sinh (học viên ở lại trường nghiên cứu sau đại học)
摄影师
(Nhiếp ảnh sư) Nhiếp ảnh gia
他们不都是美国人。
Họ không phải toàn là người Mĩ. (不都 là phủ định một phần; Trong ví dụ này thì "bọn họ" có cả người Mĩ và người nước khác)
他们都不是美国人。
Họ đều không phải là người Mĩ. (都不 là phủ định toàn phần; Trong ví dụ này thì "bọn họ" không có ai là người Mĩ cả)