Level 29 Level 31
Level 30

你们公司有多少职员 - Cty bạn bao nhiêu nhân viên (Nghe)


31 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(Toàn) Toàn bộ; Tất cả; Hoàn toàn
(Chức viên) Nhân viên; Viên chức
(Chiếu phiến) Bức ảnh
(Khán) Nhìn; Xem
(Chỉ) Chỉ (Only; Just)
(Tác) Làm; Thực thi
(Đại phu) Bác sĩ; Thầy thuốc
(Y viện) Bệnh viện
(Công ty) Công ty
(Thương điếm) Cửa hàng
(Luật sư) Luật sư
(Ngoại mậu) Ngoại thương; Thương mại quốc tế
(Tiểu) Nhỏ, bé
(Đại khái) Đại khái; Về (việc gì đó); Khoảng (ước lượng)
(Đa) Nhiều
(Ngoại quốc) Nước ngoài
(Vị) Vị (chỉ người lịch sự - Vị này là ...)
(Họa báo) Báo ảnh
(Thế giới) Thế giới
(Số mã tương cơ) Máy ảnh kĩ thuật số
(Sơn bổn) Yamamoto (Tên người Nhật)
(Khẩu) Lượng từ đếm người; Miệng ăn
(Gia vụ) Việc nhà
(Cao hứng) Hạnh phúc (tính từ); Sẵn lòng (động từ)
(Gia) Nhà (danh từ); Tòa nhà (lượng từ cho "công ti")
(Ngư phu) Ngư dân
(Đạo diễn) Đạo diễn
(Nghiên cứu sinh) Nghiên cứu sinh (học viên ở lại trường nghiên cứu sau đại học)
(Nhiếp ảnh sư) Nhiếp ảnh gia
Họ không phải toàn là người Mĩ. (不都 là phủ định một phần; Trong ví dụ này thì "bọn họ" có cả người Mĩ và người nước khác)
Họ đều không phải là người Mĩ. (都不 là phủ định toàn phần; Trong ví dụ này thì "bọn họ" không có ai là người Mĩ cả)