Level 12 Level 14
Level 13

Hiring and Training (mướn và đào tạo)


14 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Conduct
to hold, to take place, to behave (tổ chức, diễn ra; hạnh kiểm, cách cư xử)
conductor
(n) người bán vé (xe điện, xe buýt,...); người chỉ huy, người điều khiển
generate
to create, to produce ,tạo ra, sinh ra
generator
(n) a machine that produces something, especially electricity (máy sinh, máy phát; máy phát điện)
hire
(v) to employ (n) an employee (thuê, tuyển)
Keep up with
to stay equal with (theo kịp)
Look up to
to admire, to think highly of (Khâm phục, ngưỡng mộ)
mentor
người hướng dẫn
On track
oa. on schedule; focused (Theo lịch trình, đúng tiến độ; tập trung)
reject
to turn down, to say no, to not accept ( từ chối )
Set up
to establish, to arrange; a , arranged (thiết lập, tạo dựng)
Succeed
v. thành công
success
(n) sự thành công, sự thắng lợi
successful
(a) có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt