Level 13 Level 15
Level 14

Salaries and benefits (lương và trợ cấp)


19 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
base
v. (+ sth on sth) dựa vào, căn cứ vào
basis
n. a base or foundation (nền tảng, cơ sở)
Be aware of
(v) biết, nhận thấy, nhận thức thấy
Benefit
(n) tiền trợ cấp, phúc lợi (v) giúp ích cho, làm lợi cho
beneficial
(a) có ích, có lợi, tốt
compensate
v. (+ s.o for sth) bù, đền bù, bồi thường
Compensation
(n) sự đền bù, sự bồi thường
compensatory
adj bù đắp, bồi thường
Delicate
lịch thiệp, khéo (trong cách đối xử), nhã nhặn, tế nhị, ý tứ
eligible
đủ tư cách, thích hợp
flexible
(a) Linh động, linh hoạt
negotiate
(v) đàm phán, thương lượng
Negotiation
(n) sự đàm phán, sự thương lượng
negotiator
(n) người đàm phán, người thương lượng
raise
n. an increase in salary; v. to move up
retire
v. về hưu
Retirement
sự về hưu
vested
được quyền, được phép
Wage
tiền công, tiền lương ̣(compare: Salary)