Level 50
Level 51

Grammar (V + V-ing) Các động từ theo sau là Ving


25 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
admit V-ing
(V + V-ing) cho phép
deny V-ing
(V + V-ing) từ chối
consider V-ing
(V + V-ing) cân nhắc
stop V-ing
(V + V-ing) ngừng
contemplate V-ing
(V + V-ing) chiêm ngưỡng
imagine V-ing
(V + V-ing) tưởng tượng
finish V-ing
(V + V-ing) hoàn tất
mind V-ing
(V + V-ing) nhớ, lưu ý, để ý
resent V-ing
(V + V-ing) tức giận
dislike V-ing
(V + V-ing) không thích
appreciate V-ing
(V + V-ing) đánh giá cao
enjoy V-ing
(V + V-ing) thưởng thức, tận hưởng
mention V-ing
(V + V-ing) đề cập đến, nhắc đến
postpone V-ing
(V + V-ing) hoãn
discuss V-ing
(V + V-ing) thảo luận
suggest V-ing
(V + V-ing) gợi ý
avoid V-ing
(V + V-ing) tránh né
risk V-ing
(V + V-ing) rủi ro, nguy cơ
involve V-ing
(V + V-ing) liên quan đến
keep V-ing
(V + V-ing) giữ
miss V-ing
(V + V-ing) nhớ, bỏ lỡ
practice V-ing
(V + V-ing) thực hành, luyện tập
can't V-ing
(V + V-ing) không thể
stand V-ing
(V + V-ing) đứng
can't help V-ing
(V + V-ing) không thể nhịn, không thể control something