Level 2
Level 1

Kế toán tiền mặt


22 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Nợ 1111 - Có 511, 515,711
Doanh thu và thu nhập
Nợ 1111 - Có 3331
Thuế GTGT
Nợ 1111 - Có 121,221
Thanh lý các khoản đầu tư có lãi
Nợ 1111 - Có 515
Lãi
Nợ 1111 - Có 131, 138, 141
Thu hồi các khoản nợ phải thi, tiền tạm ứng thừa
Nợ 1111 - Có 311, 341
Vay ngắn hạn bằng tiền
Nợ 1111 - Có 411
Nhận vốn góp, vốn đầu tư của chủ sở hữu, phát hành cổ phiếu
Nợ 1111 - Có 3386, 3414
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn và dài hạn
Nợ 1111 - Có 343
Phát hành trái phiếu công ty
Nợ 1111 - Có 3381
Kiểm kê phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhận
Nợ 1111 - Có 112
Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ
Nợ 152, 153, 156, 611, 211, 217... - Có 1111
Thanh toán tiền mua vật tư, háng hóa, TSCĐ
Nợ 133 - Có 1111
Thuế GTGT đầu vào (nếu có)
Nợ 241 - Có 1111
Chủ đầu tư XDCB, sữa chữa TSCĐ
Nợ 154, 642, 141 - Có 1111
Chi phí cho hoạt động SXKD, chi tạm ứng
Nợ 811 - Có 1111
Chi phí khác (thanh lý, nhượng bán TSCĐ)
Nợ 331, 334, 338, 311, 3411 ... - Có 1111
Thanh toán các khoản nợ phải trả
Nợ 421, 419 - Có 1111
Trả cổ tức, mua lại cổ phiếu quỹ
Nợ 411 - Có 1111
Trả vốn cho chủ sở hữu, các bên góp vốn
Nợ 1381 - Có 1111
Kiểm kê phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân
Nợ 112 - Có 1111
Xuất quỹ tiền mặt gửi ngân hàng
Nợ 121, 221 - Có 1111
Chi mua các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn và dài hạn