Level 9 Level 11
Level 10

Kế toán phải thu khách hàng


12 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Nợ 131 - Có 511, 515
Doanh thu chưa thu tiền
Nợ 131 - Có 711
Phải thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Nợ 131 - Có 111, 112
Các khoản chi hộ khách hàng, đơn vị ủy thác nhập khẩu
Nợ 131 - Có 413
Cuối niên độ, ghi nhận chênh lệch tỷ giá tăng do đánh giá các khoản phải thu của khách hàng có nguồn gốc ngoại tệ
Nợ 635 - Có 131
Chiết khấu thanh toán trừ vào số phải thu
Nợ 635 - Có 131
Lỗ tỷ giá (thu các khoản phải thu bằng ngoại tệ của hoạt động SXKD
Nợ 111, 112 - Có 515
Lãi tỷ giá (thu các khoản phải thu bằng ngoại tệ của hoạt động SXKD
Nợ 331 - Có 131
Thanh toán bù trừ các khoản phải thu và phải trả
Nợ 1592 - Có 131
Nợ khó đòi xử lý xóa sổ (nếu đã trích lập)
Nợ 642 - Có 131
Nợ khó đòi xử lý xóa sổ (nếu chưa trích lập)
Nợ 413 - Có 131
Cuối niên độ, ghi nhận chênh lệch tỷ giá giảm do đánh giá các khoản phải thu của khách hàng có nguồn gốc ngoại tệ
Nợ 521 - Có 131
Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại