Level 11 Level 13
Level 12

Kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước


16 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Nợ 333 - Có 133
Thuế GTGT đầu ra, đầu vào được bù trừ
Nợ 333 - Nợ 521 - Có 111, 112, 131
Thuế GTGT của hàng bán bị trả lại, chiếu khấu thương mại, giảm giá hàng bán
Nợ 333 - Có 511(5118)
Doanh thu trợ cấp, trợ giá
Nợ 111, 112, 131 - Có 511, 515, 711
Doanh thu và thu nhập khác
Nợ 111, 112, 131 - Có 333
Thuế GTGT đầu ra phải nộp
Nợ 333 - Có 111, 112
Nộp thuế, phí và lệ phí cho NSNN
Nợ 152, 153, 156, 211... - Có 3332, 3333
Thuế tiêu thụ đặc biệt, nhập khẩu phải nộp
Nợ 152, 153, 156, 211... - Có 33312
Thuế GTGT hàng nhập khẩu không được khấu trừ
Nợ 333 - Có 711
Các khoản thuế được nhà nước miễn giảm (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp)
Nợ 511 - Có 3332, 3333
Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu phải nộp
Nợ 133 - Có 33312
Thuế GTGT của hàng nhập khẩu được khấu trừ
Nợ 821 - Có 3334
Thuế TNDN phải nộp
Nợ 334, 154, 642 - Có 3335
Thuế TNCN phải nộp
Nợ 642 - Có 3337, 3338, 3339
Thuế môn bài, thuế nhà đất, tiền thuế đất phải nộp NN, các khoản phí và lệ phí
Nợ 154 - Có 3336
Thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất nông nghiệp
Nợ 211 - Có 3339
Lệ phí trước bạ mua tài sản