Level 6

33 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
gậy
泥棒
kẻ trộm; kẻ cắp
枯れる
héo úa; héo tàn
tàu; thuyền
舟遊び
du thuyền
貧しい
nghèo
ngày xưa
怒鳴る
gào lên; hét lên
坊さん
hòa thượng
赤ん坊
em bé sơ sinh
坊ちゃん
con trai (của người khác)
畜産
ngành chăn nuôi
家畜
gia súc
才能
tài năng; năng khiếu
珍しい
hiếm
đá; dốc đá; bờ đá
岩塩
muối mỏ; muối khoáng
泣く
khóc
咲く
nở
司会者
"1. chủ tịch2. MC"
司会する
chủ trì
残念
đáng tiếc
記念
kỉ niệm
涼しい
"1. mát mẻ2. bình tĩnh"
涼む
làm mát; làm nguội; nguôi đi
散る
rơi rụng; rơi; rụng
散らす
làm rụng tơi bời; vứt lung tung; bố trí rải rác
散らかる
lung tung; vương vãi; không gàng
散らかす
làm vương vãi; vứt lung tung
散会
giải tán
散歩
tản bộ; đi dạo
吹く
thổi (gió)
怒る
giận dữ; nổi giận