Level 2
Level 1

Lesson 1: Greetings


58 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
ông
Mr., you, your; Sir (literally, 'my grandther')
Mrs., you, your; Madam (literally, 'my grandmother')
chào
to greet
xin lỗi
excuse me
tên
given name
to be
what
dạ
polite response particle
tôi
I
còn
and how about
chào bà
I greet you (Mrs.)
Tên bà là gì?
What is your name? (as said to an older woman)
Tên tôi là Hà
My name is Ha
anh
older brother, you
chị
older sister, you
Miss (literally, 'my aunt'); female teacher
đây
here
and
kia
over there
ai
who
oh, ...
Còn kia là ai?
And who is that over there?
người
person
Việt (Nam)
Vietnam
phải
to be true, correct; must
phải không
Is it not so?
vâng
yes, that’s right
tôi
I
miền
region
miền Nam
the South (the Mekong River Delta)
miền Bắc
the North (the Red River Delta)
cũng
also
Úc
Australia
không
no, not
ấy
that (person)
ông ấy
he
không phải là
is not (so)
Mỹ
America
Thế...
So...
nước
country
nào
which, what
người nước nào
person of which country
(miền) Trung
Central Vietnam (long mountainous region)
Anh
England
Anh là người nước nào?
Where are you from?
thầy
male teacher
Ca-na-đa
Canada, Canadian
Nhật
Japan, Japanese
Pháp
France, French
Bà là người Úc, phải không?
You (Mrs.) are Australian, aren’t you?
Bà ấy là người Úc, phải không?
She (that woman) is Australian, isn’t she?
xin
to request
giới thiệu
to introduce
Xin giới thiệu
Please let me introduce you
hân hạnh
to be happy, honored
gặp
to meet
hân hạnh được gặp ông
I’m pleased (to be able) to meet you [Formal]
rất
very much