Level 12 Level 14
Level 13

Lesson 13: Phone Conversations


69 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
điện thoại
telephone
... đấy/đó à
Is that NAME?
mời
to invite
Ồ, ...
Oh! ...
hay lắm
good!, very good!
đón
to meet, pick up
Anh đi đâu?
Where are you going?
Anh đi đâu không?
Are you going anywhere?
Tôi chưa đi đâu cả
I'm not going anywhere yet
có nhà
be at home
cách đây
ago (distant from here)
nửa
half
có lẽ
perhaps
cùng
together
cùng sở
in the same office
Thế à
(Friendly)
Thế ạ
(Polite)
dặn
to tell, advise
dặn gì không
leave any message?
gọi
to call
gọi lại
to call/ring back
hẹn
to have appointment with
có chút việc
to be busy, have some work
nói lại
to tell
như vậy/thế
like so
số điện thoại
telephone number
không
zero in serial numbers
chờ
=đợi to wait
lát, một lát
moment, a moment
thư ký
secretary, clerk
công ty
company, agency
(đi) du lịch
to travel
vòng quanh thế giới
around the world
bàn (chuyện) về
to discuss about
thủ tục
procedure
văn phòng
office
để tôi xem
let me see
vừa
just
vấn đề
issue, matter
thị thực
visa
thưa
Respectful Address
đại sứ quán
embassy
khó khăn
be difficult
làm sao ấy
how ... (Idiomatic)
đi đi lại lại
to go back and forward
thêm
to add to, more
chi tiết
detail
... tiếp
to continue to ...
lịch
calender, agenda
khoa
faculty
khách sạn
hotel
đưa ... về/đi
to take ... home/somewhere
luận án
thesis, dissertation
hay không
or not
công lao
labor, work
... xong
to finish ...
be clear
cũng sắp về
will return pretty soon
(làm) phiền
to bother, disturb, be troublesome
ticket
Chà, phiền nhỉ!
Well, it's troublesome, isn't it?
may
lucky
... quá
very very ...
cho
for
quen
be acquainted (with)
Tôi không quen ai tên là Thi cả
I don't know anybody named Thi
nhầm
wrong, wrongly
chết chửa
Oh-h! (Exclamation of regret, dismay)
không sao
No matter, that's all right