Level 13 Level 15
Level 14

Lesson 14: Shopping and Geography


67 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
hơn
be more (than)
một chút
a little bit
tương đối
relatively
hơn nữa (là)
moreover, furthermore
trường đại học tổng hợp
university
tra từ điển
to look up in the dictionary
theo
to follow
theo anh thì
according to you, then ...
nên ...
should ...
tùy
depend on, it depends on
tùy chị
it's up to you
dày
be thick
nhiều .. hơn
many more ...
từ
word
thí dụ
example
vì thế
because of that
tốt
(be) good
nhanh
be fast [No]
mau
be fast [So]
quá
very, very
chậm
be slow
con
Classifier
sông
river, street
dài
be long
sông Cửu Long
the Mekong River (Nine Dragons River)
nhất
the most (first)
tất nhiên
naturally, of course
... chứ
sure, surely [No]
... chớ
sure, surely [So]
cao
be high, tall
thấp
be short (of height), low
mỏng
be thin (of things)
ngắn
be short (of length)
hẹp
be narrow
rộng
be wide
chạy
to run
lái (xe)
to drive a vehicle
cẩn thận
be careful, cautious
chăm chỉ
be industrious
châu Á
Asia (the Asian continent)
nhạc
music
Đức
Germany
Đông Nam Á
Southeast Asia
ngọn núi
mountain peak
châu Âu
Europe
(thi) đậu
to pass an exam
dĩ nhiên
naturally
thật ra
actually
may (mắn)
be lucky, luckily
quan trọng
be important
độ
approximately
rồi ...
and then ...
vào
go down (South) to
tôi nghe nói
I've heard
nằm
to lie
bờ
bank
hồ
lake
hồ tây
west lake
cảnh
view, landscape
đúng
correct, right
trung tâm
center
giao thông
communication
công cộng
public
khá nhiều
quite a few
cô phục vụ
waitress
xinh
pretty
khác
other