Level 15 Level 17
Level 16

Copy of Bài 8 Ôn Nhật > Việt


62 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
đẹp trai
ハンサム「な」
đẹp, sạch
きれい「な」
yên tĩnh
しずか「な」
ồn ào, náo nhiệt
にぎやか「な」
nổi tiếng
ゆうめい「な」
thân thiện, tốt bụng
しんせつ「な」
khỏe mạnh
げんき「な」
rỗi rãi
ひま「な」
tiện lợi
べんり「な」
đẹp, tuyệt vời
すてき「な」
to, lớn
おおきい
nhỏ, bé
ちいさい
mới
あたらしい
ふるい
tốt
いい(よい)
xấu
わるい
nóng (thời tiết, nhiệt độ)
あつい
lạnh, rét (thời tiết)
さむい
lạnh buốt (nói về cảm giác)
つめたい
khó
むずかしい
dễ
やさしい
cao, đắt
たかい
rẻ
やすい
thấp
ひくい
thú vị, hay
おもしろい
ngon
おいしい
bận
いそがしい
vui vẻ, vui nhộn
たのしい
trắng
しろい
đen
くろい
đỏ
あかい
xanh
あおい
cây Anh đào, hoa Anh đào
さくら
núi
やま
thị trấn, thành phố
まち
đồ ăn
たべもの
ô tô, xe cộ
くるま
nơi, chỗ
ところ
ký túc xá
りょう
học tập
べんきょう
sinh hoạt, cuộc sống
せいかつ
công việc
「お」しごと
thế nào?
どう
~ như thế nào?
どんな~
cái nào (trong nhiều cái, từ ba cái trở lên)
どれ
rất
とても
không ~ lắm (dùng với thể phủ định)
あまり
và (dùng để nối hai câu)
そして
~ nhưng ~
~が、~
Anh (Chị) có khỏe không?
おげんきですか。
Thế à, để tôi xem (Cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)
そうですね。
Anh đã quen với cuộc sống ở Nhật Bản chưa?
にほんのせいかつに なれましたか。
Anh dùng thêm một ly ~ nữa chứ?
「~」もういっぱい いかがですか。
Không, tôi dùng đủ rồi
いいえ、けっこうです。
Đã ~ rồi(nhỉ)
もう~です「ね」
Đến lúc tôi phải xin phép về
そろそろ しつれいします。
Lần sau anh (chị) lại đến chơi nhé
また いらっしゃって ください。
Núi Phú Sĩ
ふじさん
Hồ Biwa
びわこ
Thượng Hải
シャンハイ
Bảy chàng võ sĩ đạo
しちにんのさむらい
Chùa Kinkakuji
きんかくじ