Level 17 Level 19
Level 18

Copy of Bài 9 Ôn Nhật > Việt


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
hiểu, biết (kiến thức)
わかります
tồn tại, có (đồ vật, cây cối)
あります
thích
すき「な」
ghét
きらい「な」
giỏi
じょうず「な」
kém, yếu
へた「な」
món ăn, việc nấu ăn
りょうり
đồ uống
のみもの
thể thao
スポーツ
bóng chày
やきゅう
nhảy, khiêu vũ
ダンス
âm nhạc
おんがく
bài hát
うた
nhạc cổ điển
クラシック
nhạc jazz
ジャズ
hòa nhạc
コンサート
hát karaoke
カラオケ
Kịch Kabuki (một loại ca nhạc kịch truyền thống của Nhật Bản)
かぶき
bức tranh, bức vẽ
え 
chữ, kí tự
じ 
chữ Hán
かんじ
chữ Hiragana
ひらがな
chữ Katakana
かたかな
Chữ Latinh
ローマじ
tiền lẻ
こまかい おかね
チケット
thời gian
じかん
việc bận
ようじ
cuộc hẹn, hứa
やくそく
chồng (của một người khác)
ごしゅじん
chồng (của chính mình)
おっと|しゅじん
vợ (của một người khác)
おくさん
vợ (của chính mình)
つま /かない
con cái, trẻ em
こども
tốt, rõ
よく
đại khái, đại thể
だいたい
nhiều
たくさん
chút ít, một ít
すこし
hoàn toàn (dùng với thể phủ định)
ぜんぜん
sớm, nhanh
はやく
vì, bởi vì
~から  
tại sao
どうして
Thật đáng tiếc
ざんねんです「ね」。
Xin lỗi.
すみません
Alo, alo
もしもし
a a
ああ
cùng (đi, làm,...) với chúng tôi có được ko?
いっしょに いかがですか
[~ thì] hơi khó, không tiện lắm. (dùng khi từ chối lời mời)
「~は」ちょっと・・・。
Không được ư?
だめですか。
Lần sau anh chị [lại mời] tôi nhé.
また こんど おねがいします