Level 10 Level 12
Level 11

New level


83 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
나는 그 소식을 라디오에서 들었다
radioTȏi nghe tin ấy trên đài
몽키 주세요
đưa cho tôi cái mỏ lết
램프
đèn
나 레몬 하나만 먹어보면 안 돼?
Anh ăn thử miếng chanh được không?
전차는 레일위를 달린다
xe điện chạy trȇn đường rầy
리본
dải ruy băng
마실 거 없나? 목 마르다
Có gì uống không ta? Khát nước quá
오! 지금 마술사가 어디로 사라진 거지?
Ô! Ảo thuật gia biến đi đâu rồi nhỉ?
커피 마시다 가세요
Đi uống cafe đi nhé
마을 출입 금지!
Cấm vào làng!
마음 쓰지 마세요
bạn đừng lo lắng
마일
một dặm (= 1,6 km)
그들은 마주 서서 이야기를 하고 있었다
họ đứng đối diện với nhau và nói chuyện
마차로 가다
đi bằng xe ngựa
그의 손에 막대기를 쥐었다
Nó cầm cây gậy trong tay
재난을 만나다
Gặp nạn
이거 어떻게 만들어요?
Cái này làm thế nào?
만약 그 같은 일이 생긴다면
Nếu xảy ra như vậy
지금의 삶에 만족합니다
Mình rất hài lòng với cuộc sống hiện tại
아픈 곳을 만지다
chạm vào nỗi đau
댓글 진짜 많다!
Bình luận nhiều thật đó
말이 뜨다
nghẹn lời
시끄럽게 말다툼하다
Cãi nhau ồn ào
큰 소리로 말해 주세요
Nói to lên đi ạ
땅에 말뚝을 박다
đóng cọc xuống đất
여기의 공기가 참 맑다
Không khí ở đây rất trong lành
사회의 쓴맛 단 맛을 다 맛보다
nếm đủ đắng cay của xã hội
망또
áo choàng
망치로 벽에 못을 박다
đóng đinh vào tường
계획을 망치다
Làm hỏng một kế hoạch
말을 맞추다
nói khớp với nhau
그녀의 피부는 비단결같이 매끄럽다
Da cô ấy mịn màng như lụa
맨 위에 게 더 예쁘지?
cái trên cùng đẹp hơn nhỉ?
내 머리가 길어졌죠?
Tóc mình đã dài rồi phải không?
이 머리카락 주인 누구야?
Tóc của ai đây?
여기에서 며칠을 머물다
Ở lại đây vài ngày
먹는 개도 아니 때린다
trời đánh tránh miếng ăn
앞길이 멀다
con đường phía trước còn xa
먼지를 털어내다
phủi bụi
자동차가 나의 집 앞에 멈추다
Chiếc xe ngừng trước của nhà tȏi
메뚜기 떼
Một đàn châu chấu
면도날처럼 예리한
sắc như dao cạo
합격자 명단
danh sách người đỗ
그녀는 밝고 명랑하다
Cô ấy thông minh và vui vẻ
몇개 남아 있을까?
Còn lại mấy cái nhỉ?
모두들 들어왔어요?
Mọi người vào hết chưa?
모래를 헹구어 금을 찾아내다
đãi cát tìm vàng
모범을 보여야죠
Phải làm gương chứ
이 새 모양 뭐냐?
Hình con chim này là gì vậy?
들켜버렸네. 그냥 모자 벗어버릴까요?
Mình bị phát hiện mất rồi. Mình cởi nón ra nhé?
목이 좀 건조해요
Cổ họng mình hơi khô
여우 목도리
khăn cổ lông cáo
목소리가 좀 다른가 오늘?
Hôm nay giọng mình hơi khác hả?
목욕하러 가다
đi tắm
마실 거 없나? 목 말라요
Có gì uống không ta? Khát nước quá
목적에 도달키 위해 노력하다
nỗ lực để đạt được mục đích
뺀지를 사용하여 못을 빼다
dùng kìm nhổ đinh
어깨에 무거운 짐을 지다
gánh nặng trȇn vai
무게를 달다
cân
나는 그의 무례한 행동을 참을 수 없다
Tȏi khȏng thể chịu đựng cử chỉ thȏ lỗ của nó được
무료배송
Miễn Phí Vận Chuyển
무릎을 끓다
quỳ gối
오빠 무서운 거 잘 타요?
Anh chơi mấy trò mạo hiểm được không ạ?
củ cải
비가 온 후 무지개가 뜨다
sau cơn mưa cầu vồng mọc
머리를 묶다
buộc tóc
문을 두드리다
gõ cửa
문장 성분
thành phần câu
문제 주세요
Hỏi mình đi nè
슬슬 문지르다
Xoa nhẹ nhàng
가슴에 묻다
chôn giấu vào lòng
물 만난 고기
như cá gặp nước
생각보다 위험한 물건 아니네요
Nó không nguy hiểm như mình nghĩ đâu
이 강은 물고기가 많다
Sȏng này có nhiều cá
물론 나는 당신에게 이자를 지불할 것이다
Tất nhiên tȏi sẽ trả anh tiền lãi
바나나 껍질에 미끄러지다
Trợt vỏ chuối
누구에게 미소를 짓다
mỉm cười với người nào
세상에 별 미친놈 다 보겠네
Tôi chưa bao giờ gặp ai điên như vậy
미풍이 호수에 잔물결을 일으켰다
Một cơn gió nhẹ làm mặt hồ gợn sóng lăn tăn
민들레
bồ công anh
마귀가 있다는 것을 믿다
tin rằng có ma quỷ
밀가루를 반죽하다
nhào bột
발 밑에 어떤 물건이 느껴지다
cảm thấy vật gì dưới chân