Level 11 Level 13
Level 12

New level


82 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
꽃바구니는 어떻게 관리를 해요?
Làm sao để bảo quản giỏ hoa cho tươi ạ?
바꿔 말하면
nói cách khác
나는 나의 어머니처럼 바느질을 하지 못한다
Tȏi khȏng biết khâu như mẹ tȏi
바늘 도둑이 소도둑 된다
Kẻ trộm kim rồi sẽ thành kẻ trộm bò
바람이 강하게 불다
gió thổi mạnh
약 바르다
bôi thuốc
내일 하루도 바빠요
Ngày mai cũng bận lắm
계란으로 바위를 치다
Lấy trứng trọi đá
바이올린을 켜다
chơi vi-ȏ-lȏn
반바지
quần đùi
일생을 바치다
cống hiến cả đời
만국 박람회
triển lãm quốc tế
박수치다
vỗ tay
박쥐는 동굴에서 생활한다
Dơi sống trong hang động
밖에 나가서 기다릴까요?
Mình ra ngoài chờ cậu nhé?
그 일을 반복하고 싶지 않아요
Tôi không muốn lặp lại việc đó
나는 나의 반지를 뺄수 없다
Tȏi khȏng thể tháo nhẫn của tȏi ra được
두눈이 반짝이다
đôi mắt long lanh
받다탄력을 받다
được thúc đẩy
어떤 일에 대해 반대하다
Phản đối việc gì
받침접시로 커피가 흘렀다
Cà phȇ tràn ra đĩa
발 아파
Đau chân quá
엄지 발가락
ngón chân cái
한 걸음 한 걸음
từng bước từng bước
머리끝에서 발끝까지
từ đầu đến chân
자주 발생하다
hay xảy ra
잘못 발음하다
phát âm sai
낮이나 밤이나
dù ngày hay đêm
방금 누가 오셨다 가셨나요?
Vừa rồi ai mới đến rồi đi vậy?
친구를 방문하다
thăm bạn
돈방석에 앉다
ngồi trên đống tiền
우리는 수상의 연설방송을 들었다
Chúng tȏi nghe đài diễn thuyết của thủ tướng
한방울도 남기지 않고 마시다
Uống hết cả cặn
방적공장
nhà máy sợi
방학에 여행갈 계획이 있어?
Bạn có kế hoạch đi du lịch trong kỳ nghỉ không?
투자방향
Hướng đầu tư
왜 방황해? 집에 안 들어오고?
Sao anh lại lang thang ở đây mà không về nhà?
배가 맞다
thông đồng
배고프다
Đói bụng
음식을 배달하다
giao đồ ăn
그는 배멀미를 쉽게 한다
Nó dễ bị say sóng
그는 언어를 빠르게 배울 수 있다
anh ấy có thể học ngoại ngữ rất nhanh
배추 김치
Kimchi cải thảo
파충류의 동물(뱀, 악어, 도마뱀, 거북 따위)
Động vật bò sát (như rắn, cá sấu, thằn lằn, rùa)
버스 언제 와?
Khi nào xe buýt đến?
오래 보관할 수 있는 버터
bơ có thể bảo quản lâu được
벌너희는 벌을 받을것이다
Các bạn sẽ bị phạt
벌금을 안내거나 못내면 어떻게 될까?
Nếu không nộp tiền phạt hoặc không trả được thì sẽ thế nào?
돈을 벌기 위해서 외국어를 배워요
Học ngoại ngữ để kiếm tiền
개똥벌레
con đom đóm
법 없이 살다
sống không luật pháp
인민법정
Tòa án nhân dân
왜 갑자기 꿀 먹은 벙어리가 됐니?
sao tự nhiên lại câm như hến vậy?
부드러운 베개
Gối ȇm
벽에서 물이 뚝뚝 떨어지다
nước ri rỉ qua tường
벽지가 벗겨지다
Giấy dán tường tróc ra
나의 별
Ngôi sao của tôi
병에 걸리다
bị bệnh
병사는 명령에 따라야 한다
Binh sĩ phải tuân theo mệnh lệnh
병아리가 주황색이라고?
Gà con có màu cam sao?
개인병원
bệnh viện tư nhân
bộ
어떤 일에 대해 보고하다
Báo cáo về việc gì
문자 메시지를 보내다
gửi tin nhắn
속이 보이다
Thấy được tâm ý
자연 보호
bảo vệ thiên nhiên
원본과 똑같이 복사하다
sao y bản chính
저는 복숭아 알레르기가 있어요
tôi bị dị ứng với đào
봄꽃
hoa xuân
요즘에도 봉사 활동 해요?
Dạo này cậu cũng hoạt động tình nguyện à?
이 쓰레기 쓰레기 봉투에 넣어?
Bỏ rác này vào túi rác à?
부끄러워 얼굴이 붉어지다
Đỏ mặt vì xấu hổ
이 이불은 매우 부드럽다
cái chăn nầy mềm lắm
두대의 차가 서로 부딪히다
Hai chiếc xe đụng nhau
재능이 많은 사람을 부르다
kêu gọi người tài
부속 부분
Thành phần phụ
빵부스러기를 먹다
ăn mảnh vụn bánh mì
먹기를 원하면 부엌에 들어가야 한다
Muốn ăn phải lăn vào bếp
부인의 말에 잘 따르다
chiều vợ
나는 그보다 부유하지 않다
Tȏi khȏng giàu hơn nó
알을 부화하다
ấp trứng
부활절 전야
đêm trước ngày Phục sinh