Level 13 Level 15
Level 14

New level


63 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
많은 희생자를 낸 사고
tai nạn làm nhiều người chết
수줍게 한 사과
Lời xin lỗi vụng về
사나운 얼굴을 가진 사람
người có bộ mặt hung dữ
사냥개는 냄새의 감각이 예리하다
chó săn đánh hơi
고래를 사냥하다
săn cá voi
인심을 사다
mua lòng người
사다리를 벽에 기대어 놓다
Để cái thang dựa vào tường
소식도 없이 사라지다
Đi biền biệt
사람 살려
cứu người
사막에서 길을 잃었고, 목말라서 죽었다
Bị lạc trong sa mạc, nó chết khát
사무실 직권 급여
lương nhân viên văn phòng
사슴은 사자의 먹이가 되었다
Con hươu làm mồi cho con sư tử
사실 뭐 오늘 안 피곤해요
Thật ra thì hôm nay mình không mệt
갑작스런 사건이 발생할 수도 있다
Có thể xảy ra nhiều việc bất ngờ
일하는데 시간을 잘 사용하다
tận dụng thời gian để làm việc
눈 깜짝할 사이
Trong nháy mắt.
사자가 우리를 빠져 나오다
Con sư tử thoát ra khỏi chuồng
너는 사전을 참고해야 한다
Anh phải tham khảo từ điển
사진을 어떻게 찍습니까, 그러면?
Vậy sao mà chụp hình được?
산 가까이에 있는 집들
Những nhà ở gần núi
산타클로스
ông già Noel
산토끼와 집토끼를 어떻게 구별합니까?
Làm sao phân biệt được thỏ rừng và thỏ nhà?
경제적으로 풍요롭게 살다
Sống dư dả về kinh tế
그녀는 비계는 떼어 내고 살코기만 먹는다
Cô ấy bỏ mỡ ra và chỉ ăn thịt nạc
당신은 요즘 삶이 좀 많이 복잡한가요?
dạo này cuộc sống của bạn gặp nhiều chuyện quá hả?
큰 고기가 작은 고기를 삼키다
Cá lớn nuốt cá bé
삽으로 땅을 파다
Đào đất bằng xẻng
그는 일등상을 받을 가치가 있다
nó xứng đáng nhận giải nhất
전기제품 상가
cửa hàng bán đồ điện điện tử
이 디자이너 상반된 색을 사용해요
Thiết kế này sử dung màu tương phản
코끼리 상아 매매 금지
cấm buôn bán ngà voi
종군 상인
người bán hàng trong quân đội
종이로 상자의 안을 바르다
lót giấy bên trong hộp
그물을 벗어난 새
như chim sổ lồng
그들은 새끼 고양이를 다른 사람에게 분양했어요
Họ để lại con mèo con cho người khác
새끼양
cừu non
새로운 소식이 뭐 있어요?
Có tin gì mới không?
나무가 다시 새싹이 돋았다
Cây mọc mầm lại
새장에 갇힌 새
con chim bị nhốt trong lồng
색깔을 칠하다
tô màu
이 샌드위치 먹어보셨어요?
Bạn đã ăn thử sandwich này chưa?
샐러드에 소스를 쳐서 먹다
cho món sốt vào salát để ăn
너 이걸 보고 여유롭다고 생각해?
Nhìn cái này mà em nghĩ là thư thái hả?
상사 병을 앓다
mắc bệnh tương tư
형 생일 언제예요?
Anh sinh ngày mấy?
시간에 늦지 않도록 서두르다
đi mau cho kịp giờ
계약서에 서명하다
ký một bản hợp đồng
서양오얏을 먹고 질식됐다
Nó ăn một hột mận và bị mắc nghẹn
너는 항상 옆에 서있다 파이팅!
Anh luôn luôn ở cạnh em, Cố Lên!
태양이 서쪽으로 지고 있다
Mặt trời lặn ở phía tây
석탄 난로 옆에서 의복을 말리다
hong quần áo ở cạnh lò than
와인에 물을 섞다
pha rượu với nước
몇 개의 선물을 받았나요?
Cậu nhận được bao nhiêu món quà rồi?
책선반
kệ sách
선원들이 배가 난파되어 무인도로 표류하게 되었다
Các thủy thủ bị trȏi giạt vào một đảo hoang
결혼식에 좋은 길일을 선택하다
Chọn ngày lành tháng tốt làm lễ cưới
아니 이게 무슨 소리야? 선풍기 소리야?
Tiếng gì vậy? Tiếng quạt máy hả?
백설탕
đường trắng
섬나라
quốc đảo
태아성감별
xác định giới tính thai nhi
첫번째 시도에서 성공하다
thành cȏng ngay lần đầu
소년은 성냥을 갖고 놀다 손가락을 데었다
Đứa bé bị phỏng tay khi chơi diȇm quẹt
가난한 가정에서 성장하다
lớn lên trong một gia đình nghèo