Level 8 Level 10
Level 9

New level


58 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
사람마다 성격이 달라요
mỗi người một tính
다리 지났어?
Anh đi qua cầu chưa?
스팀 다리미
bàn là hơi
다스
Tá (12)
그다음의 글자를 모르겠어요
Tôi không biết chữ tiếp theo
어머니께서 주신 다이아몬드가 있어서 그것을 가지고 청혼했어
Tôi đã dùng viên kim cương mẹ cho để cầu hôn
심하게 다치다
Bị thương nặng
우스운 일로 서로 다투다
cãi nhau vì chuyện vớ vẩn
일주일 한번 바닥을 닦다
một tuần đánh sàn một lần
그는 운동을 많이 해서 몸이 바위처럼 단단하다
Anh ấy vận động nhiều nên cơ thể săn chắc như đá
문을 닫아 주세요
Làm ơn đóng cửa lại
달도 차면 기운다
lên voi xuống chó
나는 삶은 달걀에 질렸어요
Tȏi ngán trứng luộc rồi
달력을 발명한 고대 이집트인입니다
Người Ai Cập cổ đại đã phát minh ra lịch
나는 달리기가 좋아요
Tȏi thích chạy
달빛은 제 마음을 말한다
ánh trăng nói hộ lòng tôi
달팽이처럼 느리다
chậm như sên
닭은 많은 음식을 만들 수 있어요
Gà có thể làm được nhiều món ăn
너 전자담배 피우지?
Cậu hút thuốc điện tử mà nhỉ?
이 담요는 양털로 만들었다
chăn này làm từ lông cừu
대기실에는 네 명의 면접자가 있었다
Ở trong phòng đợi có 4 người phỏng vấn
제 변호사가 나대신 대답할 거예요
Luật sư của tôi sẽ trả lời thay tôi
세수대야
bồn rửa mặt
끝없다는 대양
đại dương vô tận
대열의 간격을 좁히다
siết chặt hàng ngũ
어떤 사람에게 술을 대접하다
bao người nào uống
서로가 친절하게 대하다
đối đãi tử tế với nhau
미국의 대통령 임기는 4년이다
nhiệm kỳ của tổng thống Mỹ là bốn năm
바닥 너무 더럽다
Sàn nhà dơ quá
얼굴을 더럽히다
bôi nhọ vào mặt
8에 6을 더하고 14이다
8 cộng 6 bằng 14
창문 밖으로 돈을 던지다
ném tiền ra ngoài cửa sổ
한 덩어리의 빵
một ổ bánh mì
덫 안에 든 쥐
chuột bị sập bẫy
덮개를 접은 차
Xe mui sập
벽을 페인트 칠로 덮다
Sơn một lớp sơn lȇn tường
학교에 아기를 데리고 가요
Đưa con đi học
목수 앞에서 도끼춤을 추다
Múa rìu qua mắt thợ
동생 줄 것은 없어도 도둑 줄 것은 있다
Chó cắn áo rách, đã nghèo còn bị ăn trộm
도서관 앞에서 볼 수 있을까요?
Chúng ta có thể gặp nhau trước thư viện không?
조금 늦게 도착할 거예요
tôi sẽ đến muộn một chút
컵과 접시는 보통 도자기로 만들어진다
Tách và dĩa thường làm bằng sứ
도표로 나타내다
biểu thị bằng biểu đồ
독약을 먹고 자살하다
uống thuốc độc tự tử
독수리가 사냥감을 찾아 하늘을 날아다닌다
đại bàng bay trên trời tìm mồi
돈을 뿌리다
quăng tiền ra cửa sổ
돌을 던지다
ném đá
정원을 한바퀴 돌다.
Đi một vòng quanh vườn
친구에게 책을 돌려주다
trả quyển sách lại cho bạn
환자를 돌보는 것은 쉽지 않아요
chăm sóc bệnh nhân là một việc không dễ dàng
전승하고 돌아오다
chiến thắng trở về
군인들이 앞으로 돌진하다
các chiến sẽ lao về phía trước
불행한 친구를 돕다
giúp đỡ bạn lúc khó khăn
동굴속에 있는 것 같은 어둠
Tối như ở trong hang
동물원에서 호랑이 한 마리가 탈출했다
Một con hổ đã trốn thoát khỏi sở thú
동상을 만드는 사람
Người làm tượng đồng
당신의 의견을 동의해요
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn
나는 이음식에 싫증나도록 먹었어요
tôi ăn món này ngấy lắm rồi