Level 2
Level 1

Natural Science


94 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
consensus
sự đồng tâm, sự nhất trí
the disadvantaged
người chịu nhiều thiệt thòi
initiative
sáng kiến, sự khởi xướng
impoverished
nghèo khó
bottom line
lợi nhuận, kết quả kinh doanh sau thuế
undertake
thực hiện
patronise
bảo trợ
prolong
kéo dài
repellent
thuốc chống (sâu bọ)
compound
hợp chất
aversion
sự ghét, ác cảm
agent
chất
brew
ủ, chế, pha (trà)
hop
cây hoa bia
impart
truyền cho
ferment
lên men
malt
mạch nha
cloying
ngọt quá mức
fizzy
có gas, sủi bọt
tonic
thuốc bổ
concoction
thuốc pha chế
ease
làm dịu đi
seasickness
sự say sóng
administration
quản trị, quản lý
scheme
chiến lược, kế hoạch
workforce
lực lượng lao động
rational
hợp lý
supervisor
người giám sát
white-collar
(thuộc) công chức
wheelbarrow
xe đẩy, xe kéo
micromanaged
quản lý từng chi tiết nhỏ
hierarchy
hệ thống cấp bậc
dehumanise
hạ thấp nhân phẩm
colonisation
thuộc địa hoá
spice
gia vị
the Crusades
cuộc Thập Tự Chinh
sought after
được săn đón
lucrative
có lời, sinh lời
circumnavigation
sự đinh vòng quanh bằng đường biển
raw material
nguyên liệu thô
domestically
trong nước
downward trend
xu hướng đi xuống
precious metal
kim loại quý
the Black Death
Cái Chết Đen
Surplus
số thặng dư
piecemeal
từng phần một, dần dần
tend
trông nom, chăm sóc
joint-stock company
công ty cổ phần
enact
ban hành
National Policy
Chính sách quốc gia
economic programme
chương trình kinh tế
safeguard
bảo hộ
frontier
khu vực biên giới
advocate
người ủng hộ
prime minister
tủ tướng chính phủ
institute
thông qua
tariff
thuế xuất nhập khẩu
standard of living
mức sống
sector
lĩnh vực
mediocre
tầm thường, bình thường
favourable
có lợi, thuận lợi
quadruple
tăng gấp 4 lần
agriculturist
nhà nông học
fruitful
sinh lời, màu mỡ
in droves
đám đông, nhiều người
power house
cường quốc
abundant
phong phú
cargo
hàng hoá (vận chuyển trên tàu)
interior
ở phía trong
transcontinental
xuyên lục địa
shipping
vận chuyển hàng hoá (bằng tàu thuỷ)
mirror
dự theo, bắt chước
simultaneous
đồng thời
instantaneous
tức thời, ngay lập tức
social cohesion
sự gắn kết xã hội
cite
nêu lên
misleading
sai lệch
proper
phù hợp
context
bối cảnh, tình huống
applicable
có thể ứng dụng
well-versed
thông thạo, biết nhiều
eliminate
loại bỏ
validity
sự có căn cứ, sự hợp lý
pension
lương hưu
immense
to lớn
symbolise
tượng trưng cho
rite of passage
dấu mốc quan trọng
demographics
nhân khẩu học
mobility
tính lưu động
drain
bòn rút, tiêu hao
income level
mức thu nhập
tax revenue
tiền thu thuế
decay
tình trạng suy tàn
forego
từ bỏ