Level 5 Level 7
Level 6

Psychology


176 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
luxury goods
sản phẩm xa xỉ
retail market
thị trường bán lẻ
indicator
thước đo, dấu hiệu
high-end
cao cấp
consolation
sự an ủi
retail therapy
liệu pháp mua sắm
splurge
vung tiền
generic
chung chung
attribution
sự quy kết
justification
sự biện hộ
inherent
cố hữu, vốn dĩ
manifest
biểu hiện, biểu lộ
presume
cho là
diminished
bị giảm đi
accountability
trách nhiệm
stem from
bắt nguồn từ
correspondence bias
phản ứng thiện vị
invert
đảo ngược
ascribe
gán cho
magnify
phóng đại, thổi phồng
self-esteem
lòng tự trọng
ego
cái tôi, bản ngã
self-perception
sự tự nhận thức về bản thân
attachment style
kiểu/dạng thức gắn bó
infancy
thời kỳ ẵm ngửa
speculate
phỏng đoán
secure attachment
gắn bó an toàn
content
thoả mãn
avoidant
né tránh
distressed
đau khổ
mask
che dấu
apanthy
sự lãnh đạm
unresponsive
không có phản ứng
ambivalent
có mâu thuẫn trong tư tưởng
clinginess
sự đeo bám
pacify
làm yên, làm nguôi
disorganised attachment
gắn bó hỗn độn
temperamental
thất thường
inherently
vốn đã
metaperception
nhận thức bản thân qua lăng kính của người khác
sense of self
ý thức bản thân
pick up
nắm bắt được
adjust
chỉnh sửa
bias
thành kiến
conversely
ngược lại
witty
hóm hỉnh, hài hước
burdensome
nặng nề, phiền toái
exclusion
sự ngoại trừ
fast-paced
nhanh, hối hả
juggle
tung hứng
detrimental
độc hại
simultaneously
đồng thời
francically
cuống cuồng
filter
lọc, thấm qua
counterproductive
phản tác dụng
see through
làm đến cùng
back and forth
làm đến cùng
chronically
kinh niên
unease
sự bất an, bất ổn
all in all
nói chung, nhìn chung
debunk
vạch trần
descend
xuất thân từ
prototype
nguyên mẫu
hierarchy
hệ thống cấp bậc
ideographic
thuộc chữ biểu ý
syllabic
thuộc âm tiết
Mesoamerica
Trung bộ Châu Mỹ cổ đại
splendour
sự huy hoảng chói lọi
advent
sự đến
nomadic
thuộc du mục
agrarian
nông nghiệp
sphere
hình cầu
pictograph
chữ hình vẽ
introvert
người hướng nội
extrovert
người hướng ngoại
gregarious
thích ngao du
stand the test of time
chịu được thử thách thời gian
introversion
tính hướng nội
extroversion
tính hướng ngoại
neurotransmitter
chất truyền dẫn thần kinh
pleasure centre
trung tâm tạo ra cảm giác vui sướng (ở não)
crack a joke
trêu đùa
oriented
định hướng
correlate with
tương quan
financial planner
nhà hoạch định tài chính
impulsively
hấp tấp, bốc đồng
markedly
rõ ràng
compulsion
sự bắt buộc
postulate
đưa ra giả thiết
pursuit
hoạt động, lĩnh vực theo đuổi
placebo
thuốc trấn an
administer
phân phát, cung ứng
pharmacological
thuộc dược lý
alleviate
làm nhẹ bớt
baffling
phức tạp, không thể hiểu được
placebo effect
hiệu ứng giả dược
efficacy
tính hiệu quả
ailment
sự đau ốm
medicate
kê thuốc
gloss over
che đậy, bưng bít
malpractice suit
kiện việc kê sai thuốc
informed consent
sự đồng ý sau khi có đủ thông tin
companion
bạn đồng hành
empathy
sự thấu cảm
anthropomorphism
phép nhân hoá
trait
đặc điểm
demonstrable
có thể chứng minh được
value
ý nghĩa, giá trị
hold sway
thống trị
formulate
làm thành công thức
natural selection
chọn lọc tự nhiên
supplant
thay thế
arousal
sự kích thích
reversal
sự đảo ngược
conceptualisation
sự khái niệm hoá
hypothalamic
thuộc vùng dưới đồi não
thalamic
thuộc đồi não
foreground
làm nổi bật
misattribution
sự phân bổ nhầm
circles
nhóm, vùng
false face
mặt nạ, bộ mặt giả dối
stretch
thêu dệt sự thật
turn out
hoá ra là
pull off
thực hiện thành công
deception
sự lừa đối
involuntarily
không chủ tâm
scowl
sự quắc mắt, cau có
smirk
cười tự mãn
betray
tiết lộ, để lộ rõ
flash across
chợt hiện ra
micro expression
sự biểu hiện thoáng qua
disgust
sự ghê tởm
contempt
sự coi thường
genuine
thành thật
keep an eye out
chú ý đến
obscure
che khuất
preadolescent
trước thời kỳ trưởng thành
docile
dễ bảo, ngoan ngoãn
amenable
tuân theo
undergo
trải qua
impulsivity
sự bốc đồng
instability
tính không ổn định
pronounce
tuyên bố, tỏ ý
overlook
không chú ý tới
supplement
sự bổ sung
autonomous
độc lập, tự xử lý
contend
tranh luận
consciously
có ý thức
modify
thay đổi
literal
theo nghĩa đen
passive
thụ động
alter
thay đổi, biến đổi
mirror
phản ánh
accompanying
đi theo, kèm theo
emblem
thứ tượng trưng
lexical
thuộc từ vựng học
longstanding
có từ lâu
rhetoric
thuật hùng biện
adherent
tín đồ, môn đồ
garner
thu thập
accentuate
nhấn mạnh
deteriorate
thoái hoá
place
hình dung, xác định được người quen
demoralising
làm nản lòng
go hand in hand
đi đôi, kèm theo
exacerbate
làm tồi tệ đi
fit
cơn, đợt
psychosis
bệnh rối loạn tâm thần
catastrophic reaction
phản ứng thái quá
deterioration
sự thoái hoá
trail
mỏng manh
succumb to
không chống chịu nổi
toll
thương tổn
burnout
sự kiệt quệ
fallout
hậu quả
affliction
nỗi đau đớn, đau buồn