Level 13 Level 15
Level 14

Sport


52 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
do gymnastics
tập gym
play games
chơi game
go fishing
đi câu
do judo
tập nhu đạo
play badminton
chơi cầu lông
go skiing
đi trượt tuyết
do weightlifting
tập cử tạ
play billiards
chơi bida
go bowling
chơi bowling
do aerobics
tập thể dục nhịp điệu
play hockey
chơi khúc côn cầu
go cycling
đạp xe
do yoga
tập yoga
go skateboarding
trượt ván (có bánh xe)
do wrestling
tập đấu vật
play rugby
chơi bóng bầu dục
go surfing
đi lướt sóng
play golf
chơi golf
go snowboarding
chơi trượt ván (1 ván) trên tuyết
do archery
tập bắn cung
play tennis
chơi tennis
go hang-gliding
chơi diều lượn
do athletics
tập điền kinh
play cricket
chơi cric kê
go climbing
đi leo núi
play baseball
chơi bóng chày
go hill walking
đi bộ leo dốc
play chess
chơi cờ
go sailing
đi du thuyền
play darts
chơi ném phi tiêu
go jogging
đi chạy bộ
play cards
chơi bài
go swimming
đi bơi
play dominoes
chơi bài domino
win matches/lose matches
Sportsmen and sportswomen want to [thắng các trận đấu], not [thua các trận đấu]
deserve to win/narrowly defeated/beaten
Sometimes a team or player [xứng đáng chiến thắng]es, but gets [bị thua/bị đánh bại một cách sát]
go in for/enter a competition/train hard
Before they [đi vào cho/tham gia một trận đấu], athletes [huấn luyện chăm chỉ]
attend/do/training sessions
Athletes probably [có mặt/tập luyện] at least five [buổi huấn luyện] a week
put up a fight/gain/get a place/stage/round
Athletes are likely to [có tinh thần chiến đấu] to [chiếm lấy/giành một vị trí] in the next [vòng/trận đấu] of the competition
break the world record
A sportsperson's ultimate aim is to [phá kỷ lục thế giới] in their sport
set a new world record/world record holder
If they succeed, they [lập kỷ lục thế giới mới] and become a [người nắm kỷ lục thế giới]
come up against fierce/intense competition/achieve the ambitions
They are sure to [đối mặt với cuộc đấu dữ dội/mãnh liệt] as they try to [đạt được những khát vọng]
achieve a personal best
Sometimes, they are satisfied if they just [đạt được trạng thái tốt nhất của cá nhân]
take drugs/enhance the performance
Some sports people so desperately want to win that they [dùng chất kích thích] to [làm tăng khả năng]
fail a drugs test
This will be discorvered when they [bị loại trong một đợt test chất kích thích]
home match/away match/home ground
A football match might be a [trận đấu sân nhà] or an [trận đấu sân khách] depending on whether you're playing on your team's [sân nhà] or not
score a goal
The aim of football match is to [ghi bàn]
tackle an opponent/take possession of the ball
Players may [tranh cản một đối thủ] to try to [giành bóng]
foul your opponent
In a football match, if you tackle in an illegal way, you [va chạm đối thủ của bạn]
blow the whistle/take a penalty/take a free kick
The referee will [tuýt còi] and an opponent will [hưởng một quả phạt luân lưu] or [hưởng một quả phát bóng]
drop the player/bring on a substitute
If someone isn't playing well, the manager may decide to [loại bỏ cầu thủ] from the team or [thay thế]
take the lead
Both football teams hope that they will have [giành thế tấn công]en by half-time