Level 14 Level 16
Level 15

Health and illness


33 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
catch a cold/a chill
(v) cảm lạnh
catch a flu
(v) cảm cúm
catch pneumonia
(v) viêm phổi
contract a disease
(v) nhiễm bệnh
contract malaria
(v) mắc bệnh sốt rét
contract typhoid
(v) nhiễm thương hàn
develop/be diagnosed with lung/breast cancer
(v) mắc bệnh ung thư phổi/ngực
develop diabetes
(v) bị bệnh tiểu đường
develop/be diagnosed with AIDS
(v) nhiễm AIDS
develop arthritis
(v) bị viêm khớp
develop alzheimer's disease
(v) bị chứng mất trí tuổi già
suffer from/have an attack of asthma
(v) bị hen suyễn
suffer from/have an attack of hay fever
(v) bị sốt mùa hè
suffer from backache
(v) bị đau lưng
have an attack of bronchitis
(v) bị viêm phế quản
have an attack of diarrhoea
(v) bị tiêu chảy
be diagnosed with leukaemia
(v) bị bệnh bạch cầu
be diagnosed with autism
(v) bị tự kỷ
suffer/sustain major/minor/serious/head injuries
chịu đựng/chống chọi những vết thương lớn/nhỏ/nghiêm trọng/ở đầu
take regular vigorous exercise
(v) tập bài thể dụng mạnh thường xuyên
eat a balanced diet
(v) ăn theo chế độ cân bằng
healthy eating
Do you care about [chế độ ăn đầy đủ chất ]?
fitness programme
Do you follow a personal [chương trình cải thiện sức khỏe]?
stick to your programme
Do you always [luyện tập chương trình của bạn thường xuyên]?
keep fit
In general, have you [tập luyện sức khỏe]ed over the last two year?
terminally ill
My poor friend Gina is [bị ốm giai đoạn cuối]. She will die soon
excruciating/unbearable pain
She suffers [cơn đau hết sức đau đớn/không thể chịu đựng được] most of the time
incurable illness
Apparently it's an [căn bệnh nan y] that runs in her family
trivial/minor ailments
Paul takes days off even for the most [những đau đớn không đáng kể/nhỏ nhặt]
acutely/intensely painful/dull ache
For a few days, it was [đau sâu sắc/mãnh liệt], but now it's just a [cơn đau mờ nhạt còn đọng lại]
prescribe/tablets/relieve/alleviate the pain
My doctor [kê cho]s me some [viên thuốc] and they [làm dịu đi/làm nhẹ bớt cơn đau]ed
heavy cold/splitting headache
I had a [cảm nặng] and a [đau điên đầu], so I wasn't in a good mood
serious illness/life-threatening
It's a [căn bệnh nghiêm trọng] but probably not [đe dọa mạng sống]