Level 14 Level 16
Level 15

Lesson 15: Friendship


35 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
close/intimate friend
bạn thân
fair-weather friend
người bạn chỉ ở bên bạn khi có lợi và sẽ rời bỏ bạn khi bạn khó khăn
circle of friends
nhóm bạn
platonic relationship
mối quan hệ trong sáng
be no friend of
không thích
heal the rift
hàn gắn mối quan hệ rạn nứt
forge relationship
tạo dựng mối quan hệ
stand the test of time
mãi trường tồn với thời gian
feel the attaction of
cảm thấy hấp dẫn với
spring to sb's defence
nhanh chóng đến để bảo vệ ai đó
come under attack
bị tấn công
put some distance
tạo khoảng cách
complete stranger
người xa lạ
make a stranger of sb
đối đãi với ai như người lạ
close confidant
người tin tưởng
win sb's trust
giành được niềm tin của ai
have/put/repose trust in sb
tin cậy ai, tính nhiệm ai
commit to sb's trust
giao phó, ủy thác cho ai trông nom
leave in trust
ủy thác
abuse pff trust/a breach of trust
sự lạm dụng lòng tin, sự bội tín
make the relationship work=work at a relationship
cố gắng duy trì mối quan hệ với ai
be reconciled with sb
hòa giải với ai
take the initiative in
có sáng kiển, khởi xướng làm việc gì
fall out
cãi cọ với ai
tune out
ngắt, dùng
confesst st to sb
thổ lộ cái gì với ai
lovey-dovey
yêu thương, âu yếm, trìu mến, đa cảm, ủy mị
break the ice
bắt đầu nói chuyện với người lạ
lend a sympathetic ear to sb=sympathize with sb
cảm thông với ai
pick a quarrel with sb
gây chuyện cãi nhau với ai
have no quarrel against/with sb
không có gì đáng phàn nàn về ai
make a fuss
làm ầm ĩ
make a mess
làm lộn xộn
at stake/risk
nguy hiểm
in short/sum
nói tóm lại