Level 16 Level 18
Level 17

Lesson 17: Character and behaviour


68 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
play a prack
đùa quá chớn
make/tell/crack a joke
nói đùa
take a joke
bị trêu chọc
swallow one's pride
nén tự ái để công nhận là mình mắc lỗi hay thua kém người khác
throw/have a tantrum=get/fly into a temper
nổi cơn tam tành, làm ầm lên
hot headed=hot-tempered
nóng tính
keep one's temper
giữ bình tĩnh
boundless energy
giàu năng lượng
gain one's confidence
được ai tin cậy, tín nhiệm
give one's confidence to sb
tin cậy ai
misplace one's confidence
tin cậy người không tốt, tin người không đáng tin
worm oneself into one's confidence
luồn lỏi tìm cách lầy lòng tin của ai
bubly personality
tính cách sôi nổi
have a tendency to do st
có xu hướng làm gì
make a snap decision
quyết định vội vàng
keep one's word
giữ lời hứa
give one's word
hứa
big words
những lời huênh hoang, khoác lác
a man of few words
một người ít nói
in other words
nói cách khác
by word of mouth
bằng lời nói, truyền miệng
spoken word
lòi nói
wild and whirling word
lời lẽ thiếu cân nhắc
beyond words
không nói được, không thể tả xiết
leave word that
báo tin rằng, báo rằng
word came that
người ta báo tin rằng
put words in your mouth
nói sai sự thật, nói trái lại những gì bạn nói
bear/have/hold/keep a grudge against sb
có hằn thù ác cảm với ai, oán giận ai
make a fool (out) of
hành xử một cách ngốc nghếch, không suy nghĩ
brutally honest=to be honest=honestly speaking
thành thật mà nói
stubborn streak
người ương bướng, ngang ngạnh
hurt one's feeling
làm tổn thương ai
sharp wit/sharp witted
thông minh, lanh lợi, nhanh trí; tỉnh táo
downright rude
hỗn láo
pent-up anger
cơn giận bị dồn nén
open hostility
khai chiển, tuyên chiến. gây hấn
look one's age
trông đúng như tuổi thật của mình
not on speaking terms with sb
bất hòa đến mức không nói chuyện với nhau
burst with energy
sự gắng sức
blank expression
quá mức
cool reception
sự công nhận, sự thừa nhận
be cool towarb sb
bình tĩnh
give sb a cool reception
tiếp đãi ai nhạt nhẽo
sense of responsibility
ý thức trách nhiệm
selfish streak
đôi khi ích kỉ
mean treak
sống nội tâm
vivid imagination
trí tưởng tượng phong phú
set high standards for sb
đặt ra tiêu chuẩn cao cho ai
fiercely loyal
cực kì trung thành
put others first
đặt lợi ích người khác lên trên
painfully shy
cực kì nhút nhát
supermely confident
cực kì tự tin
come out of my shell
bớt nhút nhát hơn
low/high self-esteem
tự tin/ tự ti
have a superiority complex
nghĩ mình hơn người
have a thicker skin
vô cảm
have a yellow streak
có tính nhát gan
like a lamp
hiền lành
speak one's mind
nói thắng, nghĩ gì nói ấy
show true colors
thể hiện bản chất, bộ mặt thật, bộc lộ rõ bản chất
speak one's mind
nói thẳng, nghĩ gì nói ấy
as stubborn as a mule
ương bướng
as hards as nails
cứng rắn, tàn nhẫn
as pleased as punch
rất hài lòng
as keen as mustard
hết sức hăng hái, nhiệt tình
boost one's confidence
nâng cao, củng cố niềm tin của ai
have words with sb
cãi nhau với ai
as good as gold
có đạo đức rất tốt