Level 17 Level 19
Level 18

Lesson 18: Feelings and emotions


51 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
roller coaster of emotions
vui buồn lẫn lộn
ridiculously excited
quá phấn kích
bitterly/visibly disappointed=deeply depressed=as sick as a parrot
thất vọng tràn trề
blissfully happy=over the moon=in seventh heaven=walking on the air=like a dog with two tails
hạnh phúc, sung sướng
beside oneself with joy
mừng quýnh lên
worried sick
quá lo lắng
increasingly enxious
ngày càng lo lắng
in a black mood
trong tình trạng phẫn uất
seething with anger
rất giận dữ, chuẩn bị bộc phát cơn giận ra
see red
rất tức giận
hopping mad
tức phát điên lên
cheesed off
làm cho ai phát điên
have a down/downer on sb
tức giận ai
bottle up one's emotions
kìm nén cảm xúc
terribly sorry
thành thật xin lỗi
emotional wreck
suy sụp tinh thần
pleasantly suprised
rất ngạc nhiên
immensely grateful
vô cùng biết ơn
overwhelmed with emotion
ngập tràn cảm xúc
desperately sad=great sadness
cảm thấy buồn
beside oneself with grief
quá đau buồn
nasty shock
cực kỳ sốc
a bit of jealousy
một chút đố kị
rub sb up the wrong way
chọc tức ai
not on speaking terms with sb
bất hòa đến mức không nói chuyện với nhau
thrilled to bits
rất hài lòng
be ambivalent about
nửa yêu nửa ghét, vừa thích vừa không thích/ đắn do giữa hai lựa chọn
be afraid/scared of your own shadow
nhát như cáy
drive sb up the wall
dồn ai vào thế bí, làm cho ai đó tức giận
bite sb's head off
nổi giận vô cớ
be grief-stricken
ưu phiền, ảo não
be at the end of one's rope
hết sức chịu đụng, hết cả kiên nhân
at the hands of
dưới tay ai
pose a threat to
đe dọa
sign of relief
thở phào nhẹ nhõm
shiver down one's spine
lạnh sống lưng, sởn gai ốc
feel it in one's bones
linh tính, linh cảm
a state of euphoria
phấn chấn, phấn khởi
live in a fool's paradise
sống trong ảo tưởng hạnh phúc
sense of achievement
có thành tích
heart leapt
sợ hết hồn, sợ chết khiếp
go into rapture
sung sướng, đê mê
jump for joy
nhảy cẫng lên (vì sung sướng)
be dead keen on sb
say đắm ai
pure luck
do may mắn
cautiously optimistic
tự tin về tình huống và/hoặc kết quả của nó trong khi vẫn sẵn sàng cho những khó khăn hoặc thất bại
take great delight in st
thích cái gì
profound admiration
cảm phục, khâm phục
down in the dumps
buồn chán, chán nản, thất vọng
sense of purpose
có mục đích
be flying high
hứng khởi và vui vẻ tột cùng