Level 18 Level 20
Level 19

Lesson 19: Health and illness


53 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
junk food
đồ ăn vặt
go on a diet
ăn kiêng
processed food
thức ăn đã chế biến sẵn
food additives
/ˈæd.ə.t̬ɪv/ chất phụ gia thực phẩm
nourishing meals
/ˈnɝː.ɪ.ʃɪŋ/ những bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng
organic food
thực phẩm hữu cơ nhiều đạm từ thịt cá
fresh produce
những sản phẩm tươi sạch như rau
quick snack
bữa ăn dặm
eat in moderation
/ˌmɑː.dəˈreɪ.ʃən/ ăn điều độ
balanced diet
ăn theo chế độ dinh dưỡng hợp lý
watch portion sizes
/ˈpɔːr.ʃən/ theo dõi kỹ khẩu phần ăn
to be in the mood for a home-cooked meal
muốn ăn cơm nhà
have allergy to sb = to be allergic to sb
/ˈæl.ɚ.dʒi/ /əˈlɝː.dʒɪk/ dị ứng với cái gì
make a hearty stew
/stuː/ hầm canh
healthy appetite
/ˈæp.ə.taɪt/ khả năng ăn tốt
traditional cuisine
các món ăn truyền thống
international cuisine
món ăn quốc tế
food poisoning
ngộ độc thực phẩm
car sick
say xe
light meal
bữa ăn nhẹ
drink like a fish
uống say bí tỉ
reduce pressure
giảm áp lực
build up one's strength
làm cho khỏe mạnh
gentle exercise
/ˈdʒen.t̬əl/ bài tập nhẹ nhàng
do sport
chơi thể thao
build up resistance to sth
/rɪˈzɪs.təns/ có sức đề kháng cho cái gì
make a full recovery
bình phục hoàn toàn
have an operation
phẫu thuật
operate on sb
phẫu thuật cho ai
take effect
có tác dụng
side effects
tác dụng phụ
adverse reactions
/ædˈvɝːs/ ảnh hưởng tiêu cực
as right as rain = as fit as a fiddle
/ˈfɪd.əl/ khỏe mạnh
shake off a cold = get rid of a cold
khỏi cảm lạnh
be under the weather = feel off color = be in poor health
không được khỏe
eat like a bird
ăn rất ít
eat like a horse
ăn rất nhiều
fall into a coma
bị hôn mê
come out of a coma
tỉnh sau hôn mê
a heart attack
nhồi máu cơ tim
untimely/premature death
/ʌnˈtaɪm.li/ /ˌpriː.məˈtʊr/ sự chết non
premature birth
/ˌpriː.məˈtʊr/ sự đẻ non
do sb good=keep sb fit=make sb healthy
làm cho ai đó khỏe mạnh
keep sb occupied=make sb busy
làm cho ai đó bận rộn
catch/have a cold
bị cảm lạnh
suffer from
khổ sở
be diagnosed with sth
/ˌdaɪ.əɡˈnoʊz/ được chuẩn đoán bị bệnh gì
serious illness
ốm nặng
a splitting headache
/ˈsplɪt̬.ɪŋ/ đau đầu như búa bổ
life expectancy
tuổi thọ
have a sweet tooth
người rất thich ăn đồ ăn ngọt
back on one's feet
trở lại như trước
sleep like a log
ngủ say như chết