Level 23 Level 25
Level 24

Lesson 24: Education


86 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
academic year= school year
Năm học
State school
Trường công lập
Independent/ public / private school
Trường dân lập
higher education
giáo dục đại học
tertitary education
Giáo dục đại học
further education
Học lên
fighting back tears
Gạt nước mắt
indentity card
thẻ căn cước
Reference letter = letter of recommendation
Thư giới thiệu
school certificate
Học bạ
Birth certificate
giấy khai sinh
School diploma
Bằng tốt nghiệp vụ thông
Entrance exam / examination
Kỳ thi đại học
Final exam/examination
Kỳ thi tốt nghiệp
Nation exam/ examination
Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia
Mick exam/ examination
Kỳ thi thử
Teacher'pet
Học sinh cưng
Get/ be awarded a scholarship
Nhận được học bổng
Do a course = enrol on / take a course
Tham gia vào khoá học
Take notes = write down
Ghi chép tóm tắt lại
Giving th lecture
Giảng bài
Give / make presentations
Thuyết trình
do reaserch
Nghiên cứu
Write an essay/ an assignment / a report/a paper
Viết bài luận
Hand in one's work
Nộp bài
Grade the assignment
Chấm điểm
Give sb feedback
Nhận xét làm bài
take/do/sit an exam
Tham gia vào kỳ thi
Pass/ fail the test
Thi đỗ
withdraw from/ drop the course
Bỏ dở khóa học
Drop out of course
Bỏ học
choose a major/concentration
Học chuyên sâu vào
to graduate from college
ITốt nghiệp đại học
Get a degree/ diploma = obtain / be awarded a diploma
Nhận bằng
Have a degree in st
Có bằng cấp về lĩnh vực
Bachelor's Degree
bằng cử nhân
Master's degree
Bằng thạc sĩ
Doctor of Philosophy (PhD)
Bằng tiến sĩ
Make an outline
Làm đề cương
draw conclusions
Rút ra kết luận
Come to conclusions
Đi đến kết luận
jump to conclusions
Kết luận vội vàng
draw consequences
Kéo theo những hậu quả
Draw trouble upon oneself
Chuốc lấy điều khó chịu vào thân
Draw a lesson from failure
Rút ra bài học từ thất bại
Draw distinctions
Vạch ra những điểm khác biệt
Draw the winter
Rút thăm trúng
draw inspiration from
Tìm thấy nguồn cảm hứng ở
Briefly summarize
Tóm tắt ngắn gọn
Have a discussion about st = discuss st
Thảo luận cái gì
Go into detail
Đi vào chi tiết
Carry out /conduct a study/ survey
Tiến hành nghiên cứu
Make(out) one' case
Chứng tỏ là mình đúng lập luận có sức thuyết phục
Put the case that
Có sức thuyết phục
Put the case for sb
Cứ cho là
State one's case
Bênh vực ai
Have a good case
Có chứng cớ là mình đúng
It is not the case
Không phải như thế
Have a lesson
Học bài
See the point of st /doing st
Hiểu quan điểm mục đích ý nghĩa tầm quan trọng hay lý do của việc gì
Make sense of = understand
Hiểu
do a degree / diploma = study for / take a degree
Học lấy bằng
Be in two minds a st
Phân vân
Call( bring) st to minds
Nhớ lại một cái gì
Keep one's mind on doing st
Chú tâm vào điều gì
Give one's mind on st
Chuyên tâm vào điều gì
Change one's mind
Thay đổi ý kiến
Mind one's step
Thận trọng
Be out of one's mind
Mất trí
Be in one's right mind
Tỉnh táo
Prey on someone's mind
Giày vò tâm trí ai
Ease one's mind = set one's mind at ease
Làm cho ai thở phào nhẹ nhõm
Have st on one's mind
Lo lắng về điều gì
Come/spring to mind
Nảy ra
give sb a piece of one's mind
Thẳng thắn phê bình ai
go out of one's mind
>>> Bị quên đi
Make up one's mind
Đành phải coi như ko tránh được
Make up one's mind to do st
Quyết định làm việc gì
Pull one's socks up
Cố gắng
Stick one's neck out
Đánh liều để đòi một cái gì
to make sacrifices
Hi sinh
gap year
là thời gian một năm (thông thường sau khi tốt nghiệp phổ thông trung học) dành cho các hoạt động cộng đồng để bổ sung kinh nghiệm sống
tuition fees
học phí
to reach/achieve the goal of
Đạt được mục tiêu
Be of one' mind
Đồng ý nhất trí với ai
State one's case
Trình bày lí lẽ mình đúng