Level 25 Level 27
Level 26

Lesson 26: Finance


69 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
finance a charity
tài trợ cho 1 tổ chức từ thiện
finance house
cơ sở tài chính
make/earn money
kiếm tiền
for my money
theo ý tôi
marry money
lấy chồng/vợ giàu
have money to burn
có nhiều tiền đến nỗi không thèm quan tâm đến việc chi tiêu của mình
throw one's money around/about = waste/squander one's money
tiêu tiền phung phí và bất cẩn
save money
tiết kiệm tiền
inherit money
tiền thừa kế
inherit a fortune
thừa kế một gia tài lớn
make a fortune
trở nên giàu có
make a deposit
gửi tiền, tích lũy
make a withdrawal
rút tiền
(be) on a tight budget
ngân sách có hạn, tiền bạc có hạn
pocket money
tiền tiêu vặt
be flat broke = strap for cash
cháy túi
make a budget
lên kế họach chi tiêu
emergency fund
quỹ khẩn cấp, quỹ dự phòng
living expense
chi phí sinh hoạt
set/put aside money
để dành/ tiết kiệm
take out a loan
vay tiền
pay the money back in installments
trả lãi
local currency
nội tệ
foreign currency
ngoại tệ
counterfeit money
tiền giả
raise money
quyên tiền
donate money
ủng hộ tiền
supplement one's income
tăng thêm thu nhập
get into debt
nợ nần
be deep (deeply) in debt = be drowning in debt
nợ ngập đầu
clear one's debts = pay off
trả nợ
a good bargain
món hời
a bad bargain
món hớ
buy at a bargain
mua được giá hời
make a payment
thanh toán
credit limit
hạn mức tín dụng
borrow heavily
vay nặng lãi
outstanding debts
những món nợ chưa trả
drive a hard bargain
mặc cả, cò kè, bớt một thêm hai mãi
be out of pocket
túng thiếu, không có khả năng chi trả
a ridiculous price
giá quá rẻ
high price
giá cao
low price
giá thấp
reasonable price
giá hợp lí
have a good deal
mua hàng với giá hời
make a bargain with sb
mặc cả với ai
seriously rich
cực kì giàu có
be sitting on a small fortune / goldmine
sắp giàu to
dole money
tiền trợ cấp thất nghiệp
steady income
thu nhập ổn định
bread and butter
cơm áo gạo tiền
money doesn't grow on tree
tiền đâu phải lá mít (tiền không phải tự nhiên mà có, nên không được phung phí, cần phải cân nhắc khi dùng)
have more money than sense
lãng phí tiền bạc
short of cash
kẹt tiền
tighten one's belt
tiết kiệm
born with a silver spoon in one's mouth
sinh ra trong 1 gia đình giàu có
bet one's bottom dollar
rất chắc chắn về điều gì
as poor as a church mouse
nghèo xác xơ
make a quick/ fast buck
kiếm được tiền nhanh và đôi khi không chính đáng
look like a million dollars
trông lộng lẫy, hấp dẫn
break the bank
tốn rất nhiều tiền
cost an arm and a leg
rất đắt
pay through the nose
trả 1 giá quá đắt
splash out on st
phải trả rất nhiều tiền cho 1 sự kiện quan trọng
not have a bean to rub together
không 1 xu dính túi
scrimp and save
sống tằn tiện
ten a penny
rất phổ biến
installment plan
trả góp
in cash
trả bằng tiền mặt