Level 26 Level 28
Level 27

Lesson 27: Travel


73 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
business trip (to go on a business trip)
chuyến đi công tác
travel agency
đại lý trữ hành
book a flight
đặt vé máy bay
book a hotel room = make a hotel reservation
đặt phòng khách sạn
unspoilt of a place
địa điểm hoang sơ
a one-way ticket
vé 1 chiều
a round trip
vé hai chiều
boarding pass
thẻ lên máy bay (lấy sau khi check-in)
an aisle seat
ghế sát lối đi
a bumpy flight
chuyến bay trắc trở
a smooth flight
chuyến bay êm ả
connecting flight
chuyến bay chuyển tiếp
long-haul flight
chuyến bay dài
red-eye flight
Chuyến bay đêm muộn
catch some rays / soak up some sun = to sunbathe/try to get a suntan
tắm nắng
head for (a place)
thẳng tiến đến....
carry-on bag
hành lý xách tay
check-in baggage
hành lý kí gửi
a seedy hotel
khách sạn nằm ở nơi không an toàn có nhiều tệ nạn hoặc không thoải mái
the red-light district
phố đèn đỏ
a dingy room
phòng tối và bẩn
go on vacation
đi nghỉ
scream in panic
kêu la sợ hãi
package holiday
du lịch trọn gói
fly economy
đi máy bay với giá rẻ
peak season
mùa cao điểm
tourist attractions
địa điểm du lịch
enjoy a self-planned tour
đi chơi tự túc
be bumped to a later filght
chuyển xuống chuyến bay sau
customs officer
nhân viên hải quan
domestic flight
chuyến bay nội địa
international flight
chuyến bay quốc tế
emergency exit
cửa thoát hiểm
excess baggage
hành lí quá cân
first-class
hạng nhất
business-class
hạng thương gia
economy-class
hạng phổ thông
jet lag
(n.phr.) /ˈdʒet læɡ/ Cảm giác mệt mỏi (vì chuyến bay dài và có sự chênh lệch múi giờ)
When you fly over several time zones
you may suffer from jet lag when you arrive.
life vest/life jacket
áo phao
motion sickness
say máy bay
oxygen mask
mặt nạ dưỡng khí
laze around on the sandy beach
nghỉ ngơi, thư giãn bên bãi biển
tourist trap
khu du lịch đắt đỏ
holiday brochure
cuốn sách nhỏ về những kì nghỉ
holiday resort
khu nghỉ dưỡng
holiday destination
địa điểm du lịch
local delicacy
đặc sản địa phương
off the beaten track/path
không được nổi tiếng lắm
promote tourism image
quảng bá hình ảnh du lịch
scheduled trading session
chợ phiên
flea market
chợ trời
enjoy bustling trade
tận hưởng sự mua sắm nhộn nhịp
to take a sunset cruise
ngắm mặt trời lặn
take a sunrise cruise
ngắm mặt trời mọc
dispel the heat of summer
xua tan cái nắng của mùa hè
hit the road
lên đường
off track
lạc đường
watch one's back
cẩn thận
get a move on
nhanh lên
a full plate
lịch trình dày đặc
it worse comes to worst
phương án cuối cùng
hit the town/ a night on the town/ going out on the town
đi xả hơi đi quẩy
thumb sb a lift
để ai lái xe cho
to give sb a lift / a ride
cho ai đó đi nhờ
live like a king
sống thoải mái
pedal to the metal
tăng tốc
a pit stop
trạm dừng xe giữa đường để đổ xăng
any port in a storm
méo mó có hơn không
at the wheel
lái xe
make one's way
đi về 1 nơi nào đó; nỗ lực để có 1 cuộc sống tốt
miss the boat
bỏ lỡ cơ hội
in the same boat
chung hoàn cảnh