Level 29 Level 31
Level 30

Lesson 30: Crime and law


56 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
break the law= commit a crime= commit an offence
phạm luật
money laundering
rửa tiền
do community service
lao động công ích
barbaric / horrible / vicious crimes
những vụ phạm tội dã man/ tàn bạo
attempted murder
vụ ám sát không thành công
attempted kidnapping
vụ bắt cóc không thành công
attempted break-in
vụ đột nhập không thành công
escape punishment
chạy tội
report the crime
trình báo vụ án
investigate the crime
điều tra vụ án
crime scene
hiện trường vụ án
gather forensic evidence
thu thập chứng cứ pháp y
go/be on the run
lẩn trốn
turn oneself in
tự thú
a first- hand account
câu chuyện được kể bởi người chứng kiến sự việc
plead for leniency
xin giảm nhẹ tội
arrest suspects
bắt những kẻ tình nghi
prove one's innocence by providing a solid alibi
cung cấp bằng chứng ngoại phạm để chứng tỏ mình vô can
chance of rehabitation = chance of making a fresh start
cơ hội làm lại cuộc đời
crime wave
làn sóng tội phạm
a first- time offender
phạm tội lần đầu
has a criminal record
có tiền án
a serial killer
kể giết người hàng loạt
organized crime
tội phạm có tổ chức
a cold-blooded killer/murder
kẻ giết người máu lạnh
sentence sb to death/ the lifetime imprisionment
kết án tử hình/ tù chung thân ai
domestic violience
bạo lực gia đinh
drug trafficking
hoạt động buôn ma túy
identity theft
hành vi trộm cắp danh tính
sexual harassment
quấy rối tình dục
petty crime
trộm vặt
armed robbery
cướp có vũ lực
pass laws
ban hành luật
uphold and enforce the law
duy trì và thực thi pháp luật
charge with a crime
bị buộc tội
stand trial
hầu tòa
reach a verdict
tuyên án
irrefutable/overwhelming/concrete evidence
chứng cứ xác thực
a unanimous jury
bồi thẩm đoàn đồng thuận
be on parole
được tha vì đã hứa
break one's parole
nuối lời hứa
a hung jury
ban bồi thẩm không đi tới được một lời tuyên án
be in jail = serve a prison sentence = custodial sentence
tống vào tù
commit to the flames
đốt cháy
a harsh sentence
bản án nặng
a light sentence
bản án nhẹ
life imprisonment
tù chung thân
death penalty = capital punishment= execution
tử hình
appeal the verdict
kháng cáo
enter (bring in) a lawsuit against sb
đệ đơn kiện ai
uphold or overturn the original verdict
giữ nuyên hoặc lật ngược phán quyết ban đầu
a convicted criminal
một tên tội phạm bị kết án
serve time
dành thời gian trong tù
release from prison
ra tù
threat to society
đe dọa tới xã hội
a prolonged legal battle
một vụ kiện tụng