Level 30 Level 32
Level 31

Lesson 31: Global Problems


54 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Fossil fuels
Nhiên liệu hóa thạch
Green house gases
Khí nhà kính
deplete the ozone layer
Chọc thủng/suy giảm tầng ozon
global warming
sự nóng lên toàn cầu
climate change
biến đổi khí hậu
Do damage to st
tàn phá cái gì
rising sea levels
Nước biển dâng cao
clean energy
năng lượng sạch
extreme poverty
Tình trạng cực nghèo
On the margins of society
Sống bên lề xã hội
live below the poverty line
sống dưới mức nghèo
alleviate poverty
Giảm bớt tình trạng đói nghèo
human trafficking
Mua bán người
sexual reproduction
Xâm hại tình dục
Suffer the consequences
Gánh chịu hậu quả
Minimize the consequences
Giảm thiểu thiệt hại
Address the consequences of st
Giải quyết hậu quả với môi trường
exhaust fumes
khí thải
environmentally friendly
thân thiện với môi trường
green politics
hệ thống tư tưởng chính trị tạo xã hội xanh
Disturb/upset the ecological balance
Làm ảnh hưởng tới sự cân bằng sinh thái
cash crop
cây trồng thương phẩm
crop failure/losses
Mất mùa
Bumper toll
Vụ mùa bội thu
Death toll
số người chết
On the brink of war
Nguy cơ xảy ra chiến tranh
have a significant impact/effect/influence on
Tác động đáng kể đến
Increase the risk of st = lead to an increased risk of st = lead to an increase in the risk of st
Dẫn đến sự gia tăng nguy cơ về
Extreme weather
Thời tiết cực đoan
Severe and frequent droughts
Hạn hán nghiêm trọng và thường xuyên
Intense storms
Bão mạnh
become extinct
Có nguy cơ trực tiếp
Be under threat = be at stake/risk = in danger
Có nguy cơ tuyệt chủng
endangered species
loài có nguy cơ tuyệt chủng
solar panel
tấm thu năng lượng mặt trời
flash floods
lũ quét
get back to nature
Sống gần gũi với thiên nhiên
soil erosion
xói mòn đất
man-made disaster
Natural disaster
Thảm họa do con người gây ra
Các thảm họa tự nhiên
natural resources
tài nguyên thiên nhiên
oil spill
Sự tràn dầu trên biển
Make a contribution to st
góp phần
Harm the environment/wildlife/marine life
Gây hại cho môi trường/đời sống tự nhiên/đời sống dưới nước
Expose to major health risks
Đối mặt với các nguy cơ lớn về sức khỏe
Cause tremendous pressure on the livelihood of sb
Gây ra áp lực lớn về đời sống của ai đó
Threaten the lives and health of sb
Đe dọa tới tính mạng và sức khỏe của ai đó
conduct an environmental cleanup
Tiến hành dọn sạch môi trường
Put emphasis on individuals' attempt
Chú trọng vào nỗ lực của cá nhân
the most pressing problem
Vấn đề nhức nhối nhất
Be at an alarming rate
Ở mức báo động
Raise one's awareness
Nâng cao ý thức
Play an important role/part in
Đóng vai trò quan trọng
In floods of tears
Khóc như mưa, nước mắt giàn giụa