Level 34 Level 36
Level 35

Lesson 35: Success and Failure


39 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
an impressive accomplishment
Thành tựu/thành tích ấn tượng
phenomenal success
Thành công ngoạn mục
A highly effective way
Một cách có hiệu quả cao
A dramatic improvement
Cải thiện đáng kể
An unprecedented success
Một thành coing chưa từng có
Remarkable achievement
Thành tựu qua trọng nhất
modest success
Thành công hản chế/ nhất định
room for improvement
Có khả năng cải thiện
make good progress
Tiến bộ
Make a breakthrough
có bước đột phá
Bring out the best
Mang lại những điều tốt nhất đến
win the respect of sb
Giành được sự tôn trọng/cảm tình với ai
fail miserably
thất bại thảm hại
Dash one's hopes
Làm ai đó từ bỏ hi vọng
Lose one's nerve
Mất tự tin
Completely fail
Thất bại hoàn toàn
mediocre performance
Màn thể hiện không có gì đặc biệt
without fail
chắc chắn, nhất định
recipe for disaster
Rủi ro
Way off the mark
Không đúng, thiếu chính xác
doomed to failure
Tất phải thất bại
If all else fails = if worse comes to worst
Nếu mọi cách không được/tình huống xấu nhất
At a last resort
Biện pháp cuối cùng
Dress for Success
Mặc đẹp để thành công
key to success
Chìa khoá thành công
(Be a) howling success
Một cái gì đó trong hiện tại hoặc quá khứ đã rất thành công
hit a home run
Hoàn thành xuất sắc
rags to riches
Chỉ những người tay trắng làm nên sự nghiệp
bear fruit
Trồng cây đến ngày hái quả
see the light at the end of the tunnel
Kiên trì ắt sẽ thành công
No pain, no gain
Có công mài sắt có ngày nên kim
You have got to be in it to win it!
Không thử sao biết
It's in the bag
Trong tầm tay
A success story
Người (cái gì) rất thành công ( nhất là bất ngờ hoặc đứng trước nhiều khó khăn)
have/enjoy/achieve a huge/great success in doing sth
Có/ đạt được thành công lớn/rực rỡ trong việc gì
Meet the need of/demand for st
Đáp ứng nhu cầu về
stimulate/promote the development of sth
Thúc đẩy/ kích thích sự phát triển