Level 35 Level 37
Level 36

Lesson 36: Cause and effect


54 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
cause damage
Gây thiệt hại
cause a problem
Gây ra một vấn đề
cause confusion
Gây nhầm lẫn
Cause an uproar
Gây náo động, gây ồn ào
cause of death
Gây chết người
cause for concern/alarm
Gây lo ngại
no cause for alarm
Khôgn có gì phải lo sợ
Fight for the just cause
Chiến đấu cho chính nghĩa
Main/primary cause
Nguyên nhân chính
Hidden/underlying causes
Nguyên nhân tiềm ẩn
root cause
nguyên nhân sâu xa
show cause
Trình bày lí do
be for/in a good cause
Làm từ thiện, không vì lợi ích, lợi nhuận, lí do chính đáng
make common cause with sb
Phe về ai, về bè với ai
With/without good cause
Có/ không có lí do chính đáng
Final cause
Mục đích, cứu cánh
revolutionary cause
Sự nghiệp cách mạng
A significant impact/a profound impact
Tác động sâu sắc
Have a strong/great/effect/influence on
Có ảnh hưởng lớn
Exercise one's influence on sb
Gây ảnh hưởng đối với ai, phát huy ảnh hưởng đối với ai
A person of influence
Người có thế lực, người có tầm ảnh hưởng
Minimal/negligible effect
Hưởng ứng/ ảnh hưởng mạnh mẽ
Adverse effect
Ảnh hưởng có lợi
Side effect
Tác dụng chính
Have/produce results
Có kết quả là
Short-term/long-term effects
Ảnh hưởng tạm thời/ dài lâu
Ill effects
Tác dụng có hại
for effect = in order to impress
Gây ấn tượng
Bring/put st into effect = cause st to come into use
Làm cho cái gì trở thành sự thật
Under the influence
chịu ảnh hưởng, do ảnh hưởng của
Come into effect
bắt đầu có hiệu lực
Go out of use
Bắt đầu được sử dụng
Take effect
có hiệu lực, có tác dụng
it stands to reason that
Thật là hợp lí là..., điều đó là hiển nhiên...
In consequence of st
Hiệu quả của cái gì
Of no consequence
không quan trọng
The final result
Kết quả cuối cùng
inevitable result
Kết quả tất yếu
The desired result
Kết quả mong muốn
The logical outcome
Kết quả hợp lí
to this effect
Vì mục đích đó
As a result
Bởi vì
Get a result from
Có kết quả từ
Sufer/face/take the consequence of
Gánh chịu hậu quả của