Level 36 Level 38
Level 37

Lesson 37: Agreeing and disagreeing


45 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
I couldn't agree with you more=I totally/completely/ absolutely agree with you = I agree with you entirely = you can say that again
tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
i agree with up to a point, but ...
mình đồng ý với bạn một phần, nhưng
i agree with you in priciple , but ...
về nguyên tắc/theo lý thì mình đồng ý với bạn, nhưng
be worlds apart = very different
rất khác nhau
reach a compromise
đạt được sự thỏa hiệp
a heated argument
một cuộc tranh luận, gay gắt
I'm afraid i disagree
mình không tán thành
i couldn't agree with you less
mình không thể nhất trí với bạn
i see your point, but ...
mình hiểu ý bạn, nhưng
a minor/slight disagreement
bất đồng nhỏ
a major/serious disagreement
bất đồng lớn
a long-running dispute
tranh chấp kéo dài
beyond/past/without dispute
không cần bàn cãi nữa
be in dispute
đang được bàn cãi
hold a dispute on
tranh luận về vấn đề gì
dispute every inch of ground
tranh chấp từng tấc đất
strong argument
lý lẽ đanh thép
weak argument
lý lẽ không vững
sound argument
lý luận có cơ sở
be in agreement with sb
đồng ý với ai
be in disagreement with sb = fall foul of sb
không đồng ý kiến với ai
come to agreement = reach an agreement
đi đến sự thỏa thuận
enter into an agreement with sb
ký kết một hợp đồng với ai
make an agreement with sb
thỏa thuận với, ký kết một hợp đồng với ai
agree to disagree
thương lượng, nhân nhượng
debate a matter in one's mind
suy nghĩ/cân nhắc một vấn đề trong đầu
beat around the bush
nói vòng vo
cut to the chase
đi thẳng vào vấn đề
close a deal= come to term
đạt được thỏa thuận
cut a deal
chốt hợp đồng
be at odds=disagree
không đồng ý, không khớp với
a bone of contention
vấn đề tranh chấp; chuyện bất ngờ
agree to differ
đành là bất đồng ý kiến với nhau, nhưng không tìm cách thuyết phục nhau nữa
at each other's throats
tranh cãi gay gắt
argue the toss
phản bác,phản đối
be on a collision course
gây ra xung đột, mâu thuẫn
cross words = have an argument with sb
tranh cãi với ai
do battle
tranh cãi gay gắt
fight like cat and dog
cãi nhau như chó với mèo
have a bone to pick with sb
có chuyện bực mình để nói
make a cause for sth
tranh luận cái gì tốt nhất để làm
make/set the fur fly
gây ra một vụ bất hòa
put/set the cat among the pigeons
nói, làm gì khiến sự việc thêm rắc rối, người khác thêm lo lắn
settle a disagreement/dispute=resolve a disagreement
dàn xếp một mối bất hòa
set the fur fly
gây ra một vụ bất hòa