Level 37 Level 39
Level 38

Lesson 38: Everyday verbs


223 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Without a break
Không ngừng
Make a break with sb
Cắt đứt quan hệ với ai
Get the breaks
Gặp may
Break a record
phá kỷ lục
Break one's promise (word) = break faith with sb
Bội ước, không giữ lời hứa với ai
Break the law
phạm luật
Break the peace
Làm rối trật tự chung
Break one's mind to
Truyền đạt ý kiến của mình cho
Break news
báo tin
Break one's will
Làm nhụt ý chí của ai
Break one's heart
Làm ai đau lòng
Break a way
Mở đường
Break into tears
Khóc oà lên
Break from one's bonds
Thoát khỏi sự ràng buộc của ai
Break with sb
Cắt đứt quan hệ với ai
Break through obstacles
Vượt qua trở ngại
Break the ice
Phá vỡ bầu không khí lạnh tanh, e dè...
Break a habit = stop doing a habit
Từ bỏ thói quen
Come what way
Dù có gì xảy ra đi nữa
Comes true
Trở thành sự thật
Come into power
nắm chính quyền
Come into fashion
Thành mốt
Come clean
thú nhận
Come natural to sb
Không có gì khó khăn đối với ai
Come short
Không đạt được, thất bại
Come to light
đưa ra ánh sáng
Come into force/effect = begin to have an effect
Bắt đầu có hiệu lực
Come to an end = be at an end
Hoàn thành, kết thúc
Come to terms with = learn to accept sb or st
Học cách chấp nhận ai/cái gì
Come under attack/scrutiny
Bị tấn công/dò xét
Come close
Tiếp cận
come under fire
Bị lên án, chỉ trích
catch a cold/flu
Bị cảm lạnh/ mắc cúm
Catch fire = be on fire
Bị cháy
catch sight of, catch glimpse of
Vô tình bắt gặp
Catch one's eye = make eye contact with sb
Hấp dẫn, thu hút
catch a bus/train/subway
Bắt xe buýt, tàu
Catch one's meaning
Hiểu được ý ai muốn nói gì
Catch a tune
Thuộc và hát lại được ngay một điệu hát
Catch sb red-handed
Bị bắt quả tang
Catch one's breath
Nín thở
Catch the public
Lôi cuốn được công chúng
to catch an opportunity
Chộp lấy cơ hội
Catch one's attention
Gây chú ý
do/try one's best
Cố gắng hết sức mình
do damage to
Gây hại đến
do an experiment
làm thí nghiệm
do exercise
Làm bài tập, tập thể dục
do harm
có hại, gây hại
do sb a favor = do sb a good turn = give/lend sb a hand = help sb
Giúp ai
do your hair
làm tóc
do homework/housework
Làn bài tập về nhà/ làm việc nhà
do the ironing/shopping/washing
Ủi đồ,mua sắm, giặt giũ
do research
Nghiên cứu
Do a/the crossword
chơi ô chữ
Do one's duty
Làm, thực hiện nhiệm vụ
do sb good
có lợi cho ai
do sb credit
Làm ai nổi tiếng
Do one's room
Thu dọn buồng
Do the polite
Làm ra vẻ lễ phép
do sb out of sth
Lừa ai lấy gì
do an assignment
làm một nhiệm vụ được giao
do business
làm kinh doanh
do a course
theo một khóa học
do wrong
làm sai
do wonders/miracles
mang lại kết quả kì diệu
Have/bear/keep in mind
Ghi nhớ
Have a great (good) mind to
Mong muốn ý chí
Have hair a mind to do st
Miễn cưỡng làm việc gì, làm gì đó mà không toàn tâm, toàn ý
have st on one's mind
Có cái gì bận tâm
Have a try/go
thử
have a problem/problems (with)
Có vấn đề, gặp khó khăn
Have difficulty in doing st/st
Gặp khó khăn trong việc gì, làm gì
Have a party
tổ chức tiệc tùng
Have a look
nhìn, xem
Have fun/a good time = have a blast
Vui vẻ
have a feeling
cảm giác rằng
have an experience
trải nghiệm
have a dream/nightmare
mơ/ gặp ác mộng
have a conversation/chat
Nói chuyện
have/take a break (from sth/doing)
Nghỉ giải lao
have an argument/a row
cãi cọ
have an accident
gặp tai nạn
have a baby
Sinh em bé
have a relationship with sb
Có mối quan hệ với ai
have a word with sb = speak to sb
Nói chuyện với ai
have sb do sth = get sb to do sth
Nhờ ai đó làm gì
Have/get st done (by sb)
Có cái gì được làm bởi ai
have breakfast
Ăn sáng
to have a headache
bị nhức đầu
Give profit
Sinh lãi
give sb a present
Tặng quà ai
Give sb one's assurance st
Bảo đảm với ai điều gì
Give a cry
Kêu lên
give permission
cho phép
Give birth to
sinh ra
Give sb much trouble
Gây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai
give a concert
Tổ chức một buổi hòa nhạc
give ground
Nhượng bộ, lùi bước
give and take
Có đi có lại
to give sb a lift / a ride
Cho ai đó đi nhờ
give/lend sb a help
Giúp đỡ ai
Make bread
Làm bánh
make verses
Làm thơ
make the bed
dọn giường
make money
kiếm tiền
make tea
pha trà
make a profit
Kiếm lời
Make a nosie
Làm ồn
make a fuss
làm ầm ĩ
make a mess
làm bừa bộn
make use of
tận dụng
make room for
Dọn chỗ cho, nhường chỗ cho ai
Make one's bow
Cúi đầu chào
Make as if
Làm như thể, hành động như thể
make believe
giả vờ
make ends meet
kiếm đủ sống
make a fire
nhóm lửa
make free with
Tiếp đãi tự nhiên, không khách sáo
make friends with
kết bạn với
make fun of
đùa cợt, chế giễu
make oneself at home
tự nhiên như ở nhà
Make mountains of molehills
Chuyện bé xé ra to
Make a will
làm di chúc
make up one's mind
quyết định
make progress
tiến bộ
= try/attempt to do st
Cố gắng làm gì
make arrangements for
sắp đặt, dàn xếp
make a change/changes
đổi mới
make a choice
lựa chọn
Make an comment/comments (on)
Bình luận, chú giải
make a contribution to
góp phần vào
make a decision
quyết định
make an improvement
cải thiện
make a mistake
mắc sai lầm
Make (st) out to be
Khẳng định
make a phone call
gọi điện thoại
Make noise
làm ồn
make a promise
hứa
make an inquiry / inquiries
đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết
make a speech
đọc diễn văn
Make a plan/plans for
Lên kế hoạch
make a demand / demands (on)
đòi hỏi
make an exception
Tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ
make a wish
ước
make a bargain for st/with sb
Mặc cả với ai về cái gì
Make amends (to sb) (for sth/doing sth)
Bồi thường về cái gì
Make a conplaint
Phàn nàn , khiếu nại
make an appointment
thu xếp một cuộc hẹn
make an announcement
thông báo
make a difference
tạo sự khác biệt
make a comparison= compare
so sánh
make an excuse
viện cớ
Make a law
thông qua đạo luật
make preparation for = prepare for
chuẩn bị cho
make a start
khởi hành
make a suggestion
đề nghị
make adjustments
Điều chỉnh
make alterations
Thay đổi
Make modifications = make tweaks
Sửa đổi
make small talk
Cuộc nói chuyện ngắn
put the blame on sb/sth
Đổ tội lên đầu ai
put sb up
cho ai ở nhờ
put up with
chịu đựng
put a tax on sth
Đánh thuế vào cái gì
put st into practice
đưa vào thực tiễn
Put sb in one's guard
Làm cho ai phải cảnh giác cao độ
put sb at one's ease
Làm cho ai thoải mái
Put to the blush
Làm xấu hổ
put a stop to
làm ngừng lại; chấm dứt
Put much value on
Đánh giá cao cái gì
put pressure on sb
Gây áp lực cho ai
take the bus
bắt xe buýt
take a seat
ngồi vào chỗ
Take notes = jot down
Ghi chép
take notice of
chú ý
take a photograph of sb
chụp ảnh ai
take/have a bath
Đi tắm
Take the opportunity
tận dụng cơ hội
take/assume the responsibility to sb for sth= take charge of
Chịu trách nhiệm cho cái gì
Take a degree at the university
Tốt nghiệp đại học
take turns
lần lượt, thay phiên
Take one's place
Thế chỗ ai
take a test/quiz/exam
Có bài kiểm tra; thi
take it easy
Nghỉ ngơi; đơn giản hoá;bỏ qua đi
take the lead in doing sth
Dẫn đầu trong
take st for granted
coi điều gì là hiển nhiên
take action
hành động
take advantage of
tận dụng, lợi dụng
take place
xảy ra
take part in = participate in = join = involve in
Tham gia vào
take effect
có hiệu lực
take interest in
quan tâm đến
take offence
thất vọng, phật ý
Take a pity on sb
thông cảm cho ai
take a view/ attitude
có quan điểm/ thái độ
Take st as an insult
Xem cái gì như lời khen
take into account/consideration
Xem xét, cân nhắc
take steps
thực hiện các bước
take care of=look after
chăm sóc
take colour with sb
Đứng hẳn về phe ai
take delight in
Thích thú về
take drastic measures
Dùng biện pháp quyết liệt
take exception to sth
Phản đổi việc gì, chống việc gì
take kindly to one's duties
Bắt tay làm nhiệm vụ một cách dễ dàng
Take land on lease
Thuê một miếng đất
Take hold of one's ideas
Hiểu được tư tưởng của
Pay a visit to sb/sth = visit sb/st
Đến thăm ai/ cái gì
Pay one's last respects to sb
Đến tiễn biệt ai ( người chết )
pay someone a compliment = compliment sb
Ngỏ lời khen ngợi, ca tụng ai
pay attention to st
Chú ý đến cái gì
pay the deposit of money
Đặt cọc
pay tribute to
bày tỏ lòng kính trọng
pay one's way
Tự túc bằng tiền mình kiếm được, không mang công mắc nợ
pay through the nose (for st)
Trả một giá quá đắt
pay a/the price (for sth)
Trả giá (cho điều gì)