Level 2
Level 1

Topic 1: Culture Identity


156 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
aboriginal
nguyên sơ, nguyên thủy
ancestor
tổ tiên
anniversary
lễ kỉ niệm
ceremony
nghi lễ
celebration
sự tổ chức
bicentenary
lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần
assimilation
sự đồng hóa
bravery
sự dũng cảm
bride
cô dâu
bridegroom
chú rể
conflict
sự xung đột
contract
hợp đồng
contractual
thuộc hợp đồng
conversely
ngược lại
coordinator
người phối hợp
currency
tiền tệ
custom
phong tục
deliberately
1 cách có chủ ý
denounce
tố cáo
depravity
sự trụy lạc
dismiss
sa thải
dismissal
sự sa thải
dismissive
gạt bỏ, xem thường
diversity
sự đa dạng
diverse
đa dạng
diversify
đa dạng hóa
diversification
sự đa dạng hóa
extremely
cực kì
completely
hoàn toàn
tremendously
khủng khiếp, ghê gớm
dramatically
đột ngột
fate
vận mệnh
federation
liên đoàn
folktale
truyện dân gian
heritage
di sản
hilarious
vui nhộn
homophone
từ đồng âm
identify
nhận diện
identification
sự đồng nhất hóa
identical
giống nhau
identity
tính đồng nhất
incense
nhang, hương
indigenous
bản địa
integration
sự hội nhập
isolation
sự cách ly
majority
đa số
minority
thiểu số
marriage
hôn nhân
marital
thuộc hôn nhân
marriageable
có thể kết hôn
married
đã kết hôn
misinterpret
hiểu sai
mystery
huyền bí
no-go
tình trạng bế tắc
pamper
nuông chiều
patriotism
chủ nghĩa yêu nước
perception
sự nhận thức
perceive
nhận thức
prestige
thanh thế, uy thế
prevalence
sự phổ biến
privilege
đặc quyền, đặc ân
racism
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
racial
thuộc chủng tộc
religion
tôn giáo
religious
thuộc về tôn giáo
restrain
kiềm chế
revival
sự hồi phục
solidarity
sự đoàn kết
superstition
sự mê tín dị đoan
superstitious
mê tín dị đoan
symbol
biểu tượng
symbolize
biểu tượng hóa
symbolism
chủ nghĩa tượng trưng
symbolic
tượng trưng
synthesis
sự tổng hợp
unhygienic
không hợp vệ sinh
well-established
lâu đời, đứng vững
well-advised
khôn ngoan(phô trương uy thế và sức mạnh để khoe khoang hoặc đe doạ.)
well-built
cường tráng, lực lưỡng
well-balanced
đúng mực, điều độ
against the law
phạm luật
within the law
đúng luật
above the law
ngoài vòng pháp luật
by law
theo luật
lay down the law
diễu võ giương oai (phô trương uy thế và sức mạnh để khoe khoang hoặc đe doạ.)
approve/dissaprove of
đồng tình/phản đối
at the right time = as regular as clockwork = on the dot = on time
đúng giờ
beard the lion in one's den
chạm chán ai đó
close to the bone
xúc phạm
come into play = bring sth into play
có tác dụng
down to the write
vào phút cuối
for fear of sth/doing sth
vì sợ cái gì
get rid of = remove
loại bỏ
face up to
đối mặt với
get over
vượt qua
wipe out
xóa bỏ, phá hủy
let go of = give up
từ bỏ
loss and grief = sadness
buồn rầu
make a decision on sth
quyết định về
object to/have objection to
phản đối
on the flip side = on the other hand
mặt khác
prior to sth = before a particular time or event
trước 1 thời gian đặc biệt nào đó
scold sb for doing sth
mắng ai đó vì đã làm gì sai
sense of self
nhận thức về bản thân
so so
tàm tạm
the tip of the iceberg
chỉ là một phần nhỏ
Tie the knot = get married
kết hôn
assignee
người được ủy nhiệm, người được ủy quyền
counterpart
bản sao
way-out
kì lạ
typically
tiêu biểu
abortion
sự nạo phá thai
honor
kính trọng (ai đó)
linguistic
thuộc ngôn ngữ
institution
học viện
sacred
thần thánh
ethicize
làm cho hợp với đạo đức
transact
làm, thực hiện, tiến hành
bridesmade
phù dâu
daughter-in-law
con dâu
son-in-law
con rể
verification
sự thẩm tra, xác minh
inject
tiêm
intergrate
tích hợp
merge
hợp nhất
heroism
chủ nghĩa anh hùng
justice
công bằng
loyalty
trung thành
intimidating
đáng sợ
mismanage
quản lý tệ
misreport
báo cáo sai
unintentionally
vô tình
randomly
ngẫu nhiên
deceitfulness
gian dối
faithfulness
chung thủy
discrimination
phân biệt đối xử
offensive
tấn công
provoke
kích động
dissastìaction
phân tán
modesty
sự khiêm tốn
alienation
xa lánh
spirited
đầy khí thế
deep-seated
a.sâu sắc
deep-rooted
a.lâu đời
deep-pocketed
a. dư dả
deep-fried
a. chiên giòn
utmost
hết sức, tột bậc
sacrifice
hi sinh
adjusting
thích nghi
way out
kì lạ
attitude
thái độ
indentìy oneself with
liên hệ bản thân
confusing
khó hiểu
sea breams
cá trám biển
affair
việc
go all out
tổ chức hoành tráng