Level 9 Level 11
Level 10

Topic 10: Healthy style and longevity


99 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
accumulate
tích tụ
accumulation
sự tích tụ
acupuncture
phương pháp châm cứu
affection
sự ảnh hưởng
antibiotics
chất kháng sinh
appetite
sự thèm ăn
blocky
lùn và mập
breakthrough
bước đột phá
buxom
đẫy đà
cardiovascular
thuộc tim mạch
chronic
adj. mãn tính, kinh niên
chubby
mũm mĩm, mập mạp
chunky
Có thân hình thấp và béo
commissioner
ủy viên hội đồng
diabetes
bệnh tiểu đường
dietary
thuộc chế độ ăn kiêng
diet
chế độ ăn kiêng
dietician
chuyên gia về chế độ ăn kiêng
equality
sự công bằng
quality
chất lượng
quantity
số lượng
expel
trục xuất
hypertension
chứng tăng huyết áp
immunity
sự miễn dịch
indent
làm lõm xuống
induce
xui khiến
intake
lấy vào, nạp vào
inhale
hít vào
infection
sự lây nhiễm
intestine
ruột
irritable
dễ cáu, dễ kích động
irritate
chọc tức, kích động
jeopardy
nguy cơ, cảnh nguy hiểm
longevity
tuổi thọ
meditation
sự trầm tư, sự thiền
motivation
động lực, động cơ
motivate
thúc đẩy, khuyến khích
nutritious
bổ dưỡng
nutrition
sự nuôi dưỡng
nutrient
chất dinh dưỡng
nutritionist
chuyên gia dinh dưỡng
malnutrition
sự suy dinh dưỡng
obesity
bệnh béo phì
obese
béo phì
organically
hữu cơ
precaution
sự đề phòng
prolong
kéo dài
reflection
sự phản chiếu
rejuvenate
làm trẻ lại
sanctuary
nơi trú ẩn, khu bảo tồn
skeletal
thuộc xương
stretch
duỗi ra, căng ra
stubby
ngắn và dày
superficial
hời hợt, nông cạn
symptom
triệu chứng
temptation
sự cám dỗ
turmeric
bột nghệ
vulnerability
sự dễ bị tổn thương
well-being
trạng thái hạnh phúc và khỏe mạnh
as dry as bone
khô như rơm
as fit as a fiddle
khỏe như vâm
attribute sth to sth
nói/nghĩ 1 điều gì đó là kết quả của cái gì
be capable of
có thể
be conscious/aware of
ý thức về
be green around the gills = look ill and pale
trông ốm yếu, nhợt nhạt
be hooked on = be absorbed in = be addicted to = be crazy about
nghiện, say mê cái gì
be responsible for
chịu trách nhiệm cho
be suitable for
phù hợp
circulatory system
hệ tuần hoàn
digestive system
hệ tiêu hóa
nervous system
hệ thần kinh
respiratory system
hệ hô hấp
immune system
hệ miễn dịch
contribute to sth
đóng góp, góp phần vào
cut down
chặt, đốn
cut off
cắt, cúp, ngừng cung cấp
cut in
xen vào, ngắt lời
cut down on
cắt giảm
fight off
đẩy lùi, đánh bật
food poisoning
ngộ độc thực phẩm
get over = recover from
vượt qua, bình phục
take after = look like
giống
look after = take care of
chăm sóc
suffer from
khốn khổ, khổ sở
have a negative/positive effect/influence on sth/sb
có ảnh hưởng tiêu cực/tích cực đến cái gì/ai
hit the sheets/sack/hay = go to bed
đi ngủ
in vain
vô ích
keep a strict watch on = keep control of
kiểm soát
keep fit = stay healthy
khỏe mạnh/cân đối
lose weight
giảm cân
gain/put on weight
tăng cân
make a go of = make a success of
thành công
make fun of = laugh at = make a monkey out of = mock
châm chọc, chế nhạo
night owl
Cú đêm, người hoạt động về dem
on a diet
ăn kiêng
peace and quiet
yên bình
raise awareness of sth
nâng cao nhận thức về cái gì
take its toll = take a toll = cause harm or suffering
gây hại
under the weather = off color
không được khỏe