Level 12 Level 14
Level 13

Topic 13: Relationships


107 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
adolescent
thanh niên
preadolescent
vị thành niên
betray
phản bội
cognitive
thuộc về nhận thức
conflict
sự xung đột
commiserate
thương hại
conservative
bảo thủ
constant
bền lòng, kiên trì
contactable
có thể liên lạc đc
constancy
sự kiên trì
counsellor
cố vấn
critical-thinking
tư duy phản biện
debate
cuộc tranh luận
deceive
lừa dối
delinquency
sự phạm tội
discrimination
sự phân biệt đối xử
ego-centrism
tự cho mình là trung tâm
etiquette
nghi thức
faith
sự tin tưởng, niềm tin
faithful
tin tưởng
fashionably
1 cách hợp thời trang
flashily
hào nhoáng, lòe loẹt
favor
sự yêu thích
favorite
yêu thích
favorable
thuận lợi
favorably
1 cách thuận tiện
foe
kẻ thù
honesty
tính trung thực
honest
trung thực
dishonest
không trung thực
hospitable
hiếu khách
hospitality
lòng mến khách
hypocrisy
đạo đức giả
idealism
chủ nghĩa duy tâm
inconsistency
tính không nhất quán
judgemental
vội phán xét
juvenile
thuộc thanh thiếu niên
long-lasting
lâu dài
lovey-dovey
yêu thương, âu yếm
loyalty
sự trung thành
loyal
trung thành
luxuriantly
một cách xum xuê
mature
trưởng thành
mock
chế nhạo
monotonous
đơn điệu
mutual
chung, tương hỗ
ostentatiously
phô trương, khoe khoang
plainly
1 cách rõ ràng
soberly
đúng mực, chính chắn
pregnancy
sự mang thai
puberty
tuổi dậy thì
selfish
ích kỷ
selfishness
sự ích kỉ
self-supporting
tự cung tự cấp
self-confident
tự tin
self-confessed
tự thú, tự nhận
self-determining
tự quyết
sincerity
sự chân thành
sincere
chân thành
spouse
vợ chồng
suspicion
sự nghi ngờ
suspicious
nghi ngờ
sympathy
sự thông cảm
sympathize
thông cảm
symphathetic
biết thông cảm
tease
v. trêu chọc, chọc ghẹo
tolerant
biết tha thứ
tolerate
tha thứ
tolerance
sự tha thứ
tolerable
có thể tha thứ
ultra-sensitive
cực kì nhạy cảm
vivid
chói lọi, sặc sỡ
vividly
1 cách chói lọi, sặc sỡ
vividness
sự chói lọi, sự sặc sỡ
well-being
trạng thái hạnh phúc
a friend to all is a friend to none
ai cũng thân thì chẳng thân với ai
ask out
hẹn hò, mời ai đi chơi
go out
mất điện, đi ra ngoài, đi chơi
eat out
ăn ở ngoài
hang out
đi chơi với bạn bè
blow the whistle on sth
tố giác, vạch mặt ai
break the ice
phá vỡ sự ngại ngùng
change one's mind
thay đổi quyết định
fade away
mờ dần,yếu dần
fall head over heels in love with sb = be completely in love
yêu ai đó rất nhiều
fall out with sb
cãi nhau với ai
follow in one's footsteps
theo bước chân ai
forbid sb from doing sth
cấm ai làm gì
forgive sb for sth/doing sth
tha thứ
harmoniz with
thuận hòa với
have sth in common
tương đồng
help sb out
giúp đỡ ai đó
hesitate to do sth
chần chừ
impose sth on sb
áp đặt gì cho ai
in no time = very quickly
rất nhanh
to lend a sympathetic ear to sb
lắng nghe chăm chú, chia sẻ
make allowances for
chiếu cố
make up with sb
làm lành với ai
pop the question
cầu hôn
reconcile with sb
hòa giải với ai
see eye to eye with sb = agree with sb = approve of sb
đồng ý với ai
share sth with sb
chia sẻ cái gì với ai
significant other
người thương
stab in the back
nói xấu sau lưng
sympathize with sb/sth
cảm thông với ai
the more the merrier
Càng đông càng vui
tune sb/sth out
phớt lờ ai/cái gì