Level 13 Level 15
Level 14

Topic 14: Film and music


90 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
action film
phim hành động
beneficent
hay làm việc thiện, từ tâm
benevolent
nhân đức
best-seller
sản phẩm bán chạy nhất
biography
tiểu sử, lí lịch
broadcast
phát thanh
celebrity
người nổi tiếng
character
nhân vật
classical music
nhạc cổ điển
comedian
danh hài
comedy
hài kịch
composer
nhà sáng tác
condense
cô đọng, súc tích lại
convey
truyền tải
counteract
chống lại, kháng cự
cover version
phiên bản làm lại, bản nhái lại
debut album
album ra mắt
detective film
phim trinh thám
divergent
trệch ra, lệch ra
explicit
rõ ràng, dứt khoát
extravagance
hành động thái quá
figure
con số
film director
đạo diễn
film maker
nhà làm phim
film star
ngôi sao điện ảnh
filmgoer
người đi xem phim
folk music
nhạc dân gian
frippery
vật linh tinh, rẻ tiền
horror film
phim kinh dị
infamous
tai tiếng
insatiable
lòng tham vô đáy
intuition
trực giác
joyfulness
sự vui mừng
joyful
vui vẻ
joy
niềm vui
lofty
kiêu căng, kiêu ngạo
love story film
Phim tình cảm lãng mạn
lyrics
lời bài hát
manipulate
thao tác
melody
giai điệu
mournful
tang thương
musician
nhà soạn nhạc
omnipresent
có mặt ở khắp nơi
parochial
thuộc về giáo xứ
patriotic
yêu nước
penurious
túng thiếu, túng quẫn
playwright
nhà soạn kịch
poet
nhà thơ
poetic
thuộc thơ ca
poetry
thơ ca
poem
bài thơ
prodigy
thiên tài, thần đồng
profound
sâu sắc
prominent
xuất chúng, nổi bật
query
câu hỏi, thắc mắc
rejuvenated
trẻ lại, hồi xuân
relative
họ hàng
relation
sự liên quan
relationship
mối quan hệ
repulse
đẩy lùi, đánh lui
rhythm
nhịp điệu
scene
quang cảnh, cảnh tượng
scent
mùi thơm, hương thơm
scenery
phong cảnh
screen
màn hình
science fiction film
phim khoa học viễn tưởng
script writer
Người viết kịch bản
sequence
cảnh trong phim
serene
thanh bình
smash hit
thắng lợi bất ngờ
solemn
Long trọng, trang nghiêm
super star
siêu sao
syntax
cú pháp
thriller
phim giật gân
undue
quá đáng, quá mức
after all
sau tất cả, xét cho cùng
be adopted as
đc chọn làm
be based on sth
dựa trên cái gì
feel proud of
cảm thấy tự hào về
be proud of = take pride in = pride oneself on sth
tự hào về
have an interest/a passion in sth
đam mê cái gì
in general = on the whole = by and large
nhìn chung
in particular
đặc biệt
lull sb to sleep
ru ai ngủ
move into
chuyển vào, xâm nhập vào
move off = move on to
chuyển tiếp (sang ý khác)
move out
dọn nhà đi, di chuyển đi
national anthem
quốc ca
remain a profound influence on
vẫn có sức ảnh hưởng sâu rộng đến
set sth in motion
cài đặt chuyển động