Level 15 Level 17
Level 16

Topic 16: Population


115 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
accentuate
nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật
argument
sự tranh cãi
agreement
sự đồng tình
approval
sự tán thành, sự chấp thuận
quarrel
sự cãi nhau, sự tranh chấp
authoritative
có thẩm quyền
authority
quyền uy, quyền thế
authorize
ủy quyền
blueprint
bản thiết kế
census
sự điều tra dân số
censure
sự phê bình
censurable
phê bình, khiển trách nặng
censor
người thẩm định
coercive
bắt buộc
complementary
bù, bổ sung vào
consequential
hậu quả
controversy
sự tranh luận, tranh cãi
controversial
tranh luận, tranh cãi
corporation
tập đoàn
cooperation
sự hợp tác
operation
sự hoạt động, công ty kinh doanh
coloration
sự tô màu, sự nhuộm màu
countably
có thể đếm được
degradation
sự thoái hóa, sự suy thoái
densely
dày đặc, rậm rạp, đông đúc
density
mật độ
deprivation
sự tước đoạt, sự thiếu mất
deterioration
sự làm hỏng, sự hư hỏng
domineering
áp bức, độc đoán, hống hách
downward
hạ xuống, trở xuống
equilibrium
thăng bằng, cân bằng
exclusive
dành riêng cho, độc quyền
explosion
sự nổ
explode
nổ
explosive
thuốc nổ, gây nổ, dễ nổ
extension
sự mở rộng
expansion
sự bành trướng
enlargement
sự phóng to
surplus
phần dư
fertility
khả năng sinh sản
fetus
thai nhi
fluctuate
dao động
fluctuation
sự dao động
gender
giống
germinate
nảy mầm
guarantee
sự bảo đảm
implementation
sự thi hành
implement
thi hành
impoverishment
sự bần cùng hóa
incentive
sự khuyến khích, khích lệ
insurance
sự bảo hiểm
inundate
tràn ngập
metropolitan
thuộc thủ đô, thuộc trung tâm
mindset
tư duy
momentous
quan trọng, trọng yếu
parallel
đường song song
patriarchic
thuộc phụ hệ, gia trưởng
percentage
tỷ lệ phần trăm
percent
phần trăm
policymaker
người hoạch định chính sách
population
dân số
populate
cư trú
populous
đông dân cư
populated
định cư, cư trú
pressure
áp lực
pressurize
gây áp lực, gây sức ép
pressurization
sự gây áp lực, gây sức ép
presumably
có lẽ
procedure
thủ tục, quy trình
productivity-based
dựa trên năng suất
prosperity
sự thịnh vượng
racism
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
racial
đặc trưng cho chủng tộc
race
chủng tộc
ratio
(n) tỷ số, tỷ lệ
refraction
sự khúc xạ
reinsurance
sự tái bảo hiểm
reorient
thay đổi quan điểm, thay đổi thái độ
replenish
làm đầy lại
restrict
hạn chế
restriction
sự hạn chế
restrictive
bị hạn chế
roughly
xấp xỉ, thô ráp
seniority-based
nền tảng thâm niên
sexuality
bản năng sinh dục
sexual
thuộc giới tính
starvation
sự chết đói
strategically
1 cách có chiến lược
strategic
có kế hoạch, có chiến lược
strategy
chiến lược
ultrasound
siêu âm, sóng siêu âm
violate
vi phạm, làm trái luật
violation
sự vi phạm
wastefully
1 cách lãng phí
scarcely
hầu như không
sparely
1 cách thanh đạm
sparsely
1 cách rải rác, thưa thớt
approximately = more or less = roughly
xấp xỉ
at an alarming rate
ở mức đáng báo động
birth control method
phương pháp hạn chế sinh sản
embark on sth
lao vào, bắt tay vào
family allowance
trợ cấp gia đình
family planning
kế hoạch hóa gia đình
fertility = birth rate
tỉ lệ sinh
in comparison with
so với
live in poverty
sống nghèo khổ
make an attempt/effort to do sth = try to do sth
cố gắng làm gì
meet the demand for sth
đáp ứng nhu cầu cho cái gì
mortality = death rate
tỉ lệ tử vong
population growth
Sự tăng dân số
population explosion
bùng nổ dân số
population density
mật độ dân số
put forward
đề ra
shoot up = increase = rise = go up
tăng lên
standard of living
chất lượng cuộc sống