Level 1 Level 3
Level 2

Topic 2: Education


152 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
abolish
bãi bỏ
academic
thuộc học viện
academics
các môn học tại học viện
academy
học viện
accommodation
chỗ ở
administration
sự quản lí
auditory
thuộc thính giác
augment
gia tăng
bachelor
cử nhân
care-taker
người quản gia
compulsory
bắt buộc
compel
sự bắt buộc
construction
cấu trúc, sự xây dựng
constructive
có tính cách xây dựng
construct
xây dựng
cram
nhồi nhét
daunting
nản chí
degree
bằng cấp
certificate
chứng nhận
diploma
chứng chỉ, văn bằng
qualification
trình độ
deplorable
tồi tệ, tệ hại
determination
sự quyết tâm
diligent
cần cù
discipline
kỷ luật
dolefully
1 cách u sầu
encouragement
sự cổ vũ
courage
sự can đảm, dũng khí
endurance
sự chịu đựng
enrolment
sự kết nạp
evaluate
định giá, ước lượng
evaluation
sự định giá, sự ước lượng
exasperate
làm ai đó bực tức phát cáu
expel
đuổi học
deport
trục xuất
eject
đuổi ra
exile
lưu đày
flip-chart
bảng kẹp giấy
giftedness
sự có tài năng, năng khiếu
independent/private school
trường tư thục
instinctively
1 cách bản năng
institution
tổ chức
kinesthetic
thuộc cảm giác vận động
moderately
1 cách vừa phảui
mortgage
vật thế chấp
obstruction
sự cản trở
outcome
kết quả, đầu ra
outburst
sự bộc phát cảm xúc
outbreak
sự bùng nổ
outset
sự bắt đầu
pathetically
1 cách thương tâm
postgraduate
nghiên cứu sinh
undergraduate
sinh viên chưa tốt nghiệp
graduation
sự tốt nghiệp
graduate
tốt nghiệp
prestigious
thanh thế
profoundly
1 cách sâu sắc
requisite
điều kiện thiết yếu
respectable
đáng kính trọng
respected
được tôn trọng
respective
tương ứng
respectful
lễ phép, kính cẩn
respect
tôn trọng
restrictively
1 cách có hạn định
predominantly
Phần lớn, chủ yếu
arbitrarily
tùy tiện
spontaneously
một cách tự nhiên
satisfactory
hài lòng
scholarship
học bổng
scholar
học giả
schooling
sự giáo dục ở nhà trường
severity
tính nghiêm khắc
smoothly
một cách trôi chảy
state school
trường công lập
supervision
sự giám sát
vocational
hướng nghiệp
woefully
1 cách buồn bã
as bold as brass
mặt dày mày dạn (tả bộ mặt trơ trẽn đến mức không còn biết xấu hổ là gì)
ask sb for permission
hỏi xin phép ai
be all the rage
thịnh hành
be on cloud nine
hạnh phúc như ở trên mây
do sb good
có lợi cho ai
do sb harm
có hại cho ai
do better
làm tốt hơn
do bird
ở tù
go heavy on sth
sd nhiều cái gì
hold one's head up high
ngẩng cao đầu, tự tin
in terms of
xét về mặt
know one's own mind
biết mình cần gì
make a move
rời đi
make headway
tiến bộ
pat oneself on the back
khen ngợi bản thân
play truant
trốn học
put into force/effect
bắt buộc, bắt đầu áp dụng
take sb aback
làm ai ngạc nhiên
take sb back to = bring sb back
gợi nhớ kỉ niệm
with/in reference to
có liên quan tới
runaway
người trốn tránh, người chạy trốn
facilitate
(v): làm cho thuận tiện
stand in for
thay thế tạm thời
span
n. chiều dài ( từ đầu này đến đầu kia)
reprimand
khiển trách
lapse
(n) Sự lầm lẫn, sai sót, sa ngã, suy đồi
graduating ceremony
lễ tốt nghiệp
headmistress
bà hiệu trưởng
arouse
khuấy động
studious
=dilligent: chăm chỉ
make capital out of
tận dụng
precious
quý giá
tertiary school
giáo dục đại học
take apart
đánh bại dễ dàng, tháo rời
dedicated
tận tâm
make sense of
hiểu
pathetic
cảm động
idly
nhàn rỗi
supplement
bổ sung
arisen
xuất hiện, nảy sinh
mischievous
tinh nghich
stimulate
kích thích
animate
cổ vũ, làm phấn khíc
mandatory
(adj) tính bắt buộc
imperative
bắt buộc
panicked
hoang mang
drop out
bỏ
desperately
liều lĩnh, liều mạng
extinguish
dập tắt
usage
cách sử dụng
inquisitiveness
sự tò mò
assess
đánh giá
indicate
chỉ, cho biết
approach
đến gần
blend
trộn
facial
mặt
diagram
biểu đồ
aid
giúp
individual
cá nhân
thus
vì vậy
process
giải quyết
absorb
hấp thụ
recite
đọc thuộc lòng
talk through
thảo luận
fidget
cựa quậy
conventional
theo thông lệ
manipulate
thao tác
hands on
thực hành
incorporate
hợp nhất
foremost
hàng đầu
distinctive
đặc biệt
division
chia
merge
hòa lẫn
intergrate
hội nhập
customary
adj. thường lệ