Level 21 Level 23
Level 22

Topic 22: Inventions


75 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
add
cộng
subtract
trừ
multiply
nhân
divide
chia
advent
sự xuất hiện
artifact
đồ tạo tác
Bacteriology
vi khuẩn học
carpet
tấm thảm
chargeable
phải chịu phí
Charter
hiến chương
collaborate
cộng tác
composition
sự sáng tác
condemn
kết án
detriment
sự thiệt hại
drawback
hạn chế
embrace
nắm lấy thời cơ
exploit
khai thác
faciliate
làm cho dễ dàng
fastener
thiết bị khóa
Homology
tính tương đồng
instant
ngay lập tức
instantaneous
tức thời
instance
ví dụ
intrude
xâm nhập
invention
sự phát minh
invent
phát minh
inventor
nhà phát minh
inventive
sáng tạo
mechanically
một cách máy móc
mishap
rủi ro
Nanotechnology
công nghệ nano
paddle-wheel
bánh guồng
patent
bằng sáng chế
permissible
có thể chấp nhận được
Plantation
đồn điền
portable
di động
pottery
đồ gốm
precaution
sự đề phòng
protocol
nghi thức ngoại giao
solar charger
sạc năng lượng mặt trời
spaceship
tàu vũ trụ
spacesuit
quần áo bay vào vũ trụ
spiritually
tâm linh
submarine
tàu ngầm
textile
hàng dệt
tool
dụng cụ
instrument
nhạc cụ
appliances
thiết bị bằng điện
equipment
trang thiết bị chuyên dụng
transferable
có thể di chuyển
unauthorized
trái phép
vegetal
thuộc thực vật
zipper
khóa kéo
versatile
linh hoạt
associate with
hợp sức, liên kết lại
back up
sao chép dự phòng
blame sb for doing sth
buộc tội ai làm gì
accuse sb of doing sth
buộc tội ai về việc gì
blame sb for sth
đổ lỗi cho ai về cái gì
blame sth on sb
đổ lỗi cái gì cho ai
combine with
kết hợp với
from scratch
ngay từ đầu
from the beginning
lúc đầu
hook on
nghiện
be crazy about
(v)rất thích cái gì
get addicted to
say mêm cái gì
integrate st into st
tích hợp
interact with
tương tác với
mistake sb for sb
nhầm ai với ai
play an important role/part in
đóng vai trò quan trọng
relate to
liên quan đến
search for
tìm kiếm
consist of
bao gồm
take/have priority over sth
ưu tiên việc gì hơn
give priority to
ưu tiên việc gì