Level 22 Level 24
Level 23

Topic 23 : Ways of socializing


141 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
assimilate
đồng hóa
behave
cư xử
behavior
hành vi
behavioral
(a) thuộc về cách ứng xử
misbehave
cư xử không đúng mực
belch
Ợ hơi
burp
Boycott
tẩy chay
check-up
kiểm tra sức khỏe
mix up
tình trạng lộn xộn, cuộc ẩu đả
break down
hỏng
run through
sự tóm tắt
colloquial
thông tục
communal
công cộng
conceive
tưởng tượng
confabulate
tán phét
contemplate
ngắm
convict
kết án
crucify
hành hạ
cunning
xảo trá
naive
ngây thơ, khờ dại
snooty
kiêu kì
humble
khiêm tốn
deformity
dị dạng
diplomatically
bằng còn đường ngoại giao
diplomatic
ngoại giao
dissuade
khuyên can
eloquent
có tài hùng biện
exaggerate
phóng đại
face to face
mặt đối mặt
mouth-to-mouth
hô hấp nhân tạo
heart-to-heart
chân tình
familiarize
làm quen
gauge
đo
grieve
đau buồn
idiomatic
thành ngữ
ill-mannered
thô lỗ
well-mannered
lịch sự
incoherent
Không mạch lạc
Individualism
Chủ nghĩa cá nhân
individualistic
theo chủ nghĩa cá nhân
inspiring
truyền cảm hứng
insult
xúc phạm
intervene
can thiệp
interfere
cản trở
intersect
giao nhau
intercede
đứng ra hòa giải
irredeemably
không thể cứu vãn
irrevocably (adv)
không thể thay đổi
irreparably
không thể suqra lại được
irreplaceably
không thể thay thế được
lament
than thở
lick
liếm
linger
nán lại
lionize
đối đãi như danh nhân
malformation
dị tật
moan
rên rỉ
mushrooming
đi hái nấm
norm
chuẩn mực
ostracize
tẩy chay
patronize
bảo trợ
over-reliance
tín nhiệm ai
present-day
ngày nay
up-to-date
cập nhật
cutting-edge
vượt trội
out of date
lỗi thời
silver-tongued
có tài hùng biện
smack
hù ai bằng tiếng ồn
Socialization
sự xã hội hóa
social
thuộc xã hội
sociable
hòa đồng
socialize
xã hội hóa
society
xã hội
Socialism
chủ nghĩa xã hội
subtle
huyền ảo
understandably
có thể hiểu được
expressively
diễn tả ra được
ambiguously
một cách mơ hồ
articulately
một cách rõ ràng
utensil
Đồ dùng nhà bếp
versus
chống lại, đấu với
woefully
một cách buồn rầu
pathetically
cảm động
hilariously
một cách vui tươi
dolefully
một cách u sầu
a drop in the ocean
muối bỏ bể
a house on fire
rất nhanh
a kick in the teeth
đối xử tệ
a nail in the coffin
điều gì gây ra thất bại
a short in the dark
cố gắng đoán mò
abstain from
kiêng
an open and shut case
trường hớp rõ ràng
apologize to sb for sth/doing sth
xin lỗi
excuse sb for sth/doing sth
thứ lỗi
ask sb out
mời ai đi hẹn hò
at the expenses of
trả giá cho
be compatible with
tương thích với
bite the hand that feeds sb
ăn cháo đá bát
blurt st out
tiết lộ
by virtue of
bởi vì
clamp st down
kiểm soáy cj chặt chẽ hơn
conceive of
tưởng tượng
confide in
thổ lộ
contrary to
trái lại
deprive st of sb
tước đoạt cái gì của ai
dine in
ăn tối
drop in sb
ghé thăm ai
pop in sb
tạt đến một lát
to enable sb to do sth
khiến cho ai làm gì
get completely the wrong end of the stick
hiểu sai bét
Get st across
trình bày cái gì
give sb the low-down
nói cho ai sự thật
hear st straight from the house's mouth
nghe từ nguồn đáng tin cậy
hear st through the grapevine
nghe đồn
hide away
giấu giếm
in recognition of
công nhận
in the event of sth
nếu chuyện gì đó xảy ra
in view of
xét về
keep it under one's hat
giữ bí mật
kept in the dark about
bí mật
keep sb in the loop
thông báo về mọi thứ lp đến 1 vấn đề
lock, stock, and barrel
gồm tất cả mọi thứ
on the understanding that
với điều kiện là
peg away
kiêm trì
persuade sb to do sth
thuyết phục ai làm gì
put st in the picture
cung cấp nhưng thông tin mới nhất
regardless of
bất chấp
irrespective of
bất kể
set st down
viết cái gì
show off
khoe khoang
boast about
khoe
blow one's own trumpet
bốc phét, khoác lác
shy away from
né tránh
step aside
nhường chỗ
step back
lùi bước
step forward
tiến lên
take offence at sth
thất vọng
talk sb round
thuyết phục ai
talk the hind leg off a donkey
nói không dứt khoát
two peas in a pod
giống nhau như đúc
with regard to
xem xét