Level 26 Level 28
Level 27

Topic 27: New ways to learn


83 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
antagonistically
một cách tương phản
intensively
mạnh mẽ, sâu sắc
adversely
một cách bất lợi, có hại
avant-garde
pioneer
cutting-edge
mới nhất, hiện đại nhất
out of date
lỗi thời
old-fashioned
lỗi thời
Brainstorming
n
compendium
bản tóm tắt, bản trích yếu
complexion
nước da
complexity
sự phức tạp
consolidate
củng cố
contraption
Dụng cụ thay thế tạm thời
counter-productive
phản tác dụng
disruptive
phá vỡ, gián đoạn
efficacy
tính có hiệu quả; hiệu lực
emulate
cạnh tranh
endorse
chứng thực
homeshooling
giáo dục tại nhà
impugn
công kích
Interest-arousing
có nhân tố hứng thú
juvenile
vị thành niên
nuance
sắc thái
overreliance
sự quá tin tưởng
overview
(n) tổng quan, sự khái quát
oversight
sự giám sát, sơ suất
overtone
ngụ ý, sự gợi ý
overture
sự đàm phán, thương lượng
ownership
quyền sở hữu
prospectus
giấy quảng cáo
rigorously
nghiêm khắc, khắt khe, khắc nghiệt
arduously
gian khổ
severely
khắt khe
onerously
một cách khó nhọc
semi-skilled
tay nghề vừa phải
Storyboarding
bảng phân cảnh
Synthesis
sự tổng hợp
analyze
phân tích
evaluate
ước lượng, định giá
topsy-turvy
đảo lộn, rối rắm
bottom-up
từ dưới lên, tỉ mỉ
inside-out
Từ trong ra ngoài, tường tận
upside-down
từ trên xuống dưới
uncensored
chưa được kiểm duyệt
uppermost
cao nhất, trên hết (vị trí)
supreme
tối cao. cao nhất
Dominant
thống trị
paramount
( adj) tối cao, tột bậc, hết sức (mức độ)
utmost
vô cùng, cực kì, cực điểm
watchfully
cảnh giác, thận trọng
attentively
một cách chăm chú
prudently
thận trọng, khôn ngoan
guardedly
thận trọng, ý tứ, cẩn thận
a pat on the back
khen ngợi, ca tụng
a piece of cake
dễ ợt
a sight for sore eyes
cảnh tượng dễ chịu
teacher's pet
học trò cưng
accidentally come up with
hit on/upon vô tình nảy ra ý tưởng
apply into
áp dụng cái gì vào việc gì
quick on the uptake
nhanh tiếp thu
slow on the uptake
chậm tiếp thu
under the missapprehension that+ clause
hiểu lầm
leaps and bounds
tiến bộ nhanh
chance upon
tình cờ gặp
change your tune
thay đổi chính kiến, thái độ
electronic device
thiết bị điện tử
from time to time
đôi khi, thỉnh thoảng
for the time being
trong thời gian này
go round the bend
tức giận
go to one's head
làm cho ai trở nên kiêu căng tự phụ
have trouble/difficulty (in) doing
gặp khó khăn trong việc gì
have/keep all one's wits about
phản ứng nhanh khi điều ko mong muốn xảy ra
hold the belief that
Giữ niềm tin, có niềm tin
mull over
Nghiền ngẫm, nghĩ tới nghĩ lui
patch up
hòa thuận trở lại
polish off
làm xong gấp (công việc)
dust off
chuẩn bị mang ra dùng
ponder on[over, upon]
trầm tư
pull one's socks up
nỗ lực để tốt hơn
Slow but sure
Chậm mà chắc
squeeze in/out/through
chen lấn
stuck one's neck out
take a risk liều lĩnh
swot up=brush up
ôn tập trước khi thi